心目

xīn mù tâm mục

Hán Việt: tâm mục · Pinyin: xīn mù

Tổng quan

tâm trí tâm mục (術語)心與目,即意識與眼識也。得見色境者,五後之意識與眼識相依而成之,故曰心目。又愛憎所見之境等,獨由於五後之意識也。楞嚴經一曰:「如是愛樂,用我心目。由目觀見如來色相故,心生愛樂。」☸ 1. cảm nhận; cảm thụ (bằng mắt hoặc trong lòng)。指心中或視覺方面的感受。 以娛心目。 để vui lòng đẹp mắt 2. ý nghĩ; suy nghĩ。指想法和看法。 在他的心目中只有黨和人民的利益。 trong suy nghĩ của anh ấy chỉ có lợi ích của Đảng và nhân dân.

Cấu tạo: (tâm) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm trí tâm mục (術語)心與目,即意識與眼識也。得見色境者,五後之意識與眼識相依而成之,故曰心目。又愛憎所見之境等,獨由於五後之意識也。楞嚴經一曰:「如是愛樂,用我心目。由目觀見如來色相故,心生愛樂。」☸ 1. cảm nhận; cảm thụ (bằng mắt hoặc trong lòng)。指心中或視覺方面的感受。 以娛心目。 để vui lòng đẹp mắt 2. ý nghĩ; suy nghĩ。指想法和看法。 在他的心目中只有黨和人民的利益。 trong suy nghĩ của anh ấy chỉ có lợi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心和眼。《國語.晉語一》:「上下左右,以相心目,用而不倦,身之利也。」 2.心中或視覺方面的感受。《文選.曹丕.與吳質書》:「觀其姓名,已為鬼錄,追思昔遊,猶在心目。」 3.想法和看法。如:「在他的心目中,親情勝過一切。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指内心或视觉方面的感受:犹在~|以娱~;指想法和看法:在他的~中党和人民的利益高于一切。

Eng

  • CC-CEDICT mind
  • Cihui mind