心證

xīn zhèng tâm chứng

Hán Việt: tâm chứng · Pinyin: xīn zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm chứng (術語)心與佛相印證也。釋皎然詩曰:「花空覺性了,月盡知心證。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指對當事人所提的物證,證人的證言,或關於證據之調查取捨,以及證據方法及其證明力,不受法定形式或方法的拘束,而由法院推事自由裁量。

Eng

  • Cihui 心證 xīnzhèng n. <Budd.> evidence/experience of accord between mind and truth ◆v. make a judgment after listening to the arguments of both parties