心鏡

xīn jìng tâm kính

Hán Việt: tâm kính · Pinyin: xīn jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tâm) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng dạ trong sáng như tấm gương. tâm kính tâm kính ☆Lòng dạ trong sáng như tấm gương. tâm kính (術語)心如明鏡,能照萬像,故曰心鏡。圓覺經曰:「慧目肅清,照曜心鏡,圓悟如來無上知見。」神秀禪師偈曰:「身是菩提樹,心如明鏡臺。時時勤拂拭,勿使惹塵埃。」起信論曰:「眾生心者,猶如於鏡。鏡若有垢,色像不現。如是眾生,心若有垢,法身不現故。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如明鏡般清淨光明,可以攬照萬象的心。《晉書.卷七五.王湛等傳.史臣曰》:「國寶檢行無聞,坐升彼相,混暗識於心鏡,開險路於情田。」

Eng

  • Cihui 心鏡 xīnjìng n. <Budd.> the heart, mirror which lights up everything