心鏡
tâm kính
Hán Việt: tâm kính · Pinyin: xīn jìng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。指清净之心。谓心净如明镜,能照万象,故称; 心里洞察。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。指清净之心。谓心净如明镜,能照万象,故称。 2.心里洞察。
Eng
- Cihui 心鏡 xīnjìng n. <Budd.> the heart, mirror which lights up everything