忉忉

dāo dāo đao đao

Hán Việt: đao đao · Pinyin: dāo dāo

Tổng quan

Ðao đao: lo đau đáu

Cấu tạo: (đao) + (đao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ðao đao: lo đau đáu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憂心的樣子。《詩經.齊風.甫田》:「無思遠人,勞心忉忉。」《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「朕之不德,上累三光,震慄忉忉,痛心疾首。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忧思貌; 啰嗦,唠叨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧思貌。 2.啰嗦,唠叨。

Eng

  • Cihui 忉忉 āodāo r.f. distressed; worried