忉
đao
Hán Việt: đao · Pinyin: dāo
Tổng quan
đau buồn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dāo |
|---|---|
| Hán Việt | đao |
| Quảng Đông | dou1 |
| Nhật Bản | UREERU |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tau |
| Baxter-Sagart | taw |
| Hán ngữ Thượng cổ | taw |
| Phản thiết | 都高切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đao đao} [忉忉] lo đau đáu.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đao lao đao [Eng: to talk one's head off]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 憂心忡忡。《廣韻.平聲.豪韻》:「忉,憂心貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忉 忧愁;忧伤 少伶俜而偏孤兮,痛忉怛以摧心。--潘岳《寡妇赋》 又如忉利天(佛经称欲界六天中的第二天);忉忉(忧心忡忡的样子);忉怛(忧伤,悲痛) 啰嗦,唠叨 忉dāo〈形〉忧虑的样子。诗曰"忧国意~~。"
Eng
- CC-CEDICT grieved
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】都牢切【集韻】【韻會】都勞切【正韻】都高切,𠀤音刀。憂心貌。【詩·𨻰風】心焉忉忉。 又【內典】忉利天,此天四方各八,中央帝釋,共三十三。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢖫