忌忌

kị kị

Hán Việt: kị kị

Tổng quan

cạy cạy 忌忌 tt. <từ cổ> (nhớ, lo, nghĩ, mong muốn) ngay ngáy, đau đáu. “lo cay cay: sollicitudo magna” [Morrone 1838: 203]. Tua xả khoan khoan, lòng thế ít, chớ màng cạy cạy, khiến lòng phiền. (Bảo kín

Cấu tạo: 忌 (kị) + 忌 (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 忌忌 CẬY CẬY Kín đáo. Không để ai biết (cất giấu). 字竹字枚𠰃忌忌 吟金吟玉句低低 Dử trúc dử mai giom cậy cậy Gằm kim gằm ngọc củ đây đây (H.Đ.H.) Chữ trúc chữ mại dành kín kín, Lời vàng lời ngọc giữ hay hay

Từ liên quan

Gần nghĩa

忌中 · 忌事 · 忌刻 · 忌口 · 忌嘴 · 忌妒 · 忌局 · 忌恨