忌忌
kị kị
Hán Việt: kị kị
Tổng quan
cạy cạy 忌忌 tt. <từ cổ> (nhớ, lo, nghĩ, mong muốn) ngay ngáy, đau đáu. “lo cay cay: sollicitudo magna” . Tua xả khoan khoan, lòng thế ít, chớ màng cạy cạy, khiến lòng phiền. (Bảo kính 186.4). ăn mắm cáy ngáy kho kho, ăn thịt bò lo cạy cạy. Tng. Lo cạy cạy. ([Béhaine 1773). cđ Cày cạy (thế kỷ ). 忌忌 CẬY CẬY Kín đáo. Không để ai biết (cất giấu). 字竹字枚𠰃忌忌 吟金吟玉句低低 Dử trúc dử mai giom cậy cậy Gằm kim gằm…
Nghĩa
Việt
- Cihui cạy cạy 忌忌 tt. <từ cổ> (nhớ, lo, nghĩ, mong muốn) ngay ngáy, đau đáu. “lo cay cay: sollicitudo magna” . Tua xả khoan khoan, lòng thế ít, chớ màng cạy cạy, khiến lòng phiền. (Bảo kính 186.4). ăn mắm cáy ngáy kho kho, ăn thịt bò lo cạy cạy. Tng. Lo cạy cạy. ([Béhaine 1773). cđ Cày…