忌

jìkịNôm kí

Hán Việt: kị · Pinyin: jì · Nôm: kí

Tổng quan

Ghen ghét. Như đố kị [妒忌] thấy người đẹp hơn mà tức, gọi là đố [妒], thấy người giỏi hơn mà tức gọi là kị [忌]

忌中 · 忌事 · 忌刻 · 忌口 · 忌嘴 · 忌妒 · 忌局 · 忌忌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjì
Hán Việtkị
Âm Nômcạy
Quảng Đônggei3
Mân Namkhī
Nhật BảnIMU
Hàn Quốc기
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổgih
Baxter-Sagartm-k(r)ək-s
Hán ngữ Thượng cổm-k(r)ək-s
Phản thiết居利切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ghen ghét. Như đố kị [妒忌] thấy người đẹp hơn mà tức, gọi là đố [妒], thấy người giỏi hơn mà tức gọi là kị [忌]. Sợ. Như vô sở kị đạn [無所忌憚] không thửa sợ hãi. Ngày kị, ngày đấng thân chết gọi là kị. Phàm những ngày nào là ngày người trước mình chết đều gọi là kị. Như ta gọi ngày giỗ là ngày kị là theo nghĩa ấy. Kiêng kị. Một âm là kí, dùng làm tiếng trợ ngữ (giúp lời)

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cậy 忌 ① đgt. nhờ. Lại mừng nguyên khí vừa thịnh, còn cậy vì hay một chữ “đinh”. (Ngôn chí 7.8)‖ Cậy trời còn có bây nhiêu nữa. (Trần tình 38.7). ② đgt. dựa. Đạo ta cậy bởi chân non khoẻ, lòng thế tin chi mặt nước bằng. (Mạn thuật 23.3) ③ đgt. ỷ thế (để chèn ép người khác). (Trần tình 44.1, 44.7)‖ (Tự thán 91.2)‖ Mấy kẻ hồng nhan thì bạc phận, hồng nhan kia chớ cậy mình thay. (Mạt lị hoa 242.4). ④ đgt. được nhờ. (Tự thán 92.5)‖ Phiêu bạc cùng nhau còn được cậy, mựa nghe sàm nịnh có lòng tây. (Bảo kính 145.7)
  • Giản Dị Hán Nôm kiêng kiêng khem, kiêng kị [Eng: to follow a strict regimen]
  • Giản Dị Hán Nôm cữ cữ thịt (kiêng nhịn thịt) [Eng: to abstain from, to forbear; to abstain from meat]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) kị kị huý, kiêng kị [Eng: taboo]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kỵ kỵ huý, kiêng kỵ [Eng: taboo]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cạy lo cày cạy [Eng: to worry, to be anxious/uneasy/concerned]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cậy trông cậy, tin cậy [Eng: to count on somebody/something, to rely on somebody/something]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cạy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.憎惡、妒恨。如:「妒忌」、「猜忌」。《文選.李康.運命論》:「以仲尼之謙也,而見忌於子西。」 2.怕、畏懼。如:「顧忌」、「肆無忌憚」。《左傳.昭公六年》:「民知有辟,則不忌於上。」 3.禁戒。如:「忌諱」、「忌嘴」、「忌酒」、「生冷不忌」。 [形] 善妒的。《南史.卷四九.劉峻傳》:「峻自序云:『敬通有忌妻,至于身操井臼。』」 [名] 1.親喪之日稱為「忌」。參見「忌日」、「忌辰」等條。 2.該禁戒的事。如:「犯口忌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忌 (形声。从心,己声。本义憎恨) 同本义 忌,憎恶也。--《说文》 而忌处者。--《国语·晋语》 不克不忌。--《大戴礼记·卫将军文子》 子将助天为虐,不忌其不祥乎?--《国语·越语》 又如忌恶(憎恶坏人坏事); 忌愤(怨愤,嫉恨) 嫉妒 操虽称美,心甚忌之。--《三国演义》 又如忌前(妒嫉贤才); 忌妇(妒妇,善妒的妻子); 忌克(忌妒他人才能而想超过他); 忌才(嫉妒他人的才华或才能) 禁忌; 忌讳 公室卑则忌直言。--《韩非子·外储说左下》 忌怒,则能害己。--《韩非子·说 忌jì ⒈嫉妒,憎恨妒~。~能。~才。 ⒉怕,顾虑,畏惧~惮。顾~♂行无~。 ⒊禁,戒~烟。~嘴馋。~吃生冷。 ⒋ ①由于风俗、习惯等原因,对某些事物或言行采取回避或隐避。 ②对某些能产生不利后果的事,力求避免。"忌讳"、"禁忌"也省作"忌"童言无~。故兵法~之。

Eng

  • CC-CEDICT to be jealous of, fear, dread, scruple, to avoid or abstain from, to quit, to give up sth
  • JMdict mourning
  • JMdict mourning period
  • JMdict anniversary of one's death

ja

  • JMdict 忌(き)

other

  • Nguồn khác Cậy. 忌帝來𫰴溫配𪥛 Gậy đảy lai sao ón phuối luông (Kh.Q.) Anh ta cậy được nhiều thiếu nữ mến thân nên ăn nói huyênh hoang
  • Nguồn khác Lênh láng. Đầm đìa. 𧵤庒特胎󱷇血忌 Giữ chẳng được thai thương huyết kỵ (Ph.Tr.) Giữ gìn chẳng được cho nên mới chết thảm thương máu me đầm đìa). Đặc điểm câu này tiếng Tày, tiếng Việt lẫn lộn (văn học dân gian Tày hay có cách nói xen hoặc pha tiếng
  • Nguồn khác Kỹ, kỹ càng tiếng Việt. 悔恨垱排曾察忌 Hối hận tàng pây dằng xét cậy (S.T.) Ân hận là con đường ta đi chưa có lúc nào xem xét kỹ
  • Nguồn khác Như cậy tiếng Việt. 茶忌󱉐滿挄袞欥 Giá cậy rèng màn khoang cuổn hất (C.V.) Chớ cậy có sức mà liều lĩnh làm bừa

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:坖【唐韻】【集韻】【韻會】渠記切【正韻】奇寄切,𠀤音惎。【說文】憎惡也。【增韻】嫉也。【詩·周南·小星箋】以色曰妒,以行曰忌。 又【廣韻】忌諱也。【周禮·春官·小史】詔王之忌諱。【疏】謂告王以先王之忌諱也。又【地官·誦訓】掌道方慝,以詔辟忌。【註】不避其忌,則其方以爲苟于言語也。 又憚也。【左傳·昭六年】民知有辟,則不忌于上。 又怨也。【晉語】小人忌而不思。【註】怨也。 又戒也。【書·呂𠛬】敬忌罔有擇言在身。【註】忌之言戒也。 又敬也。【左傳·昭元年】非羇何忌。【註】言不敬羇客,當誰敬哉。 又忌日,親喪日也。【禮·祭義】君子有終身之喪,忌日之謂也。 又姓。【風俗通】周公忌父之後,以王父字爲氏。 又龍忌,謂禁火日也。【後漢·周舉傳】有龍忌之禁。 又【集韻】居利切【正韻】吉器切,𠀤音懻。語助辭。【詩·鄭風】叔善射忌。 又【五音集韻】巨己切,音芑,亦戒也。【詩·大雅】維此聖人,瞻言百里。維彼愚人,覆狂以喜。匪言不能,胡斯畏忌。【說文】己心爲忌。會意。

Thuyết Văn

憎惡也。从心。己聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

渠記切。一部。

【忌】 (kị ⟨kí⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 己 (kỉ) Phiên thiết: Cừ kí thiết Thượng tự: 渠 (cừ) , Hạ tự: 記 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tăng (Ghét) ác (Ác.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 坖 · 𪫥 · 𭜓 · 坖