kị

Hán Việt: kị · Pinyin:

Tổng quan

ghen tị sợ hãi lo sợ kiêng kị tránh hoặc kiêng cai bỏ từ bỏ điều gì đó

忌中 · 忌事 · 忌刻 · 忌口 · 忌嘴 · 忌妒 · 忌局 · 忌忌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtkị
Quảng Đônggei3
Mân Namkhī
Nhật BảnIMU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧˋ
Hán ngữ Trung cổgih
Baxter-Sagartm-k(r)ək-s
Hán ngữ Thượng cổm-k(r)ək-s
Phản thiết居利切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ghen ghét. Như {đố kị} [妒忌] thấy người đẹp hơn mà tức, gọi là {đố} [妒], thấy người giỏi hơn mà tức gọi là {kị} [忌]. Sợ. Như {vô sở kị đạn} [無所忌憚] không thửa sợ hãi. Ngày kị, ngày đấng thân chết gọi là {kị}. Phàm những ngày nào là ngày người trước mình chết đều gọi là {kị}. Như ta…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kỵ kỵ huý, kiêng kỵ [Eng: taboo]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cạy lo cày cạy [Eng: to worry, to be anxious/uneasy/concerned]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cậy trông cậy, tin cậy [Eng: to count on somebody/something, to rely on somebody/something]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cạy Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.憎惡、妒恨。如:「妒忌」、「猜忌」。《文選.李康.運命論》:「以仲尼之謙也,而見忌於子西。」 2.怕、畏懼。如:「顧忌」、「肆無忌憚」。《左傳.昭公六年》:「民知有辟,則不忌於上。」 3.禁戒。如:「忌諱」、「忌嘴」、「忌酒」、「生冷不忌」。 [形] 善妒的。《南史.卷四九.劉峻傳》:「峻自序云:『敬通有忌妻,至于身操井臼。』」 [名] 1.親喪之日稱為「忌」。參見「忌日」、「忌辰」等條。 2.該禁戒的事。如:「犯口忌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忌 (形声。从心,己声。本义憎恨) 同本义 忌,憎恶也。--《说文》 而忌处者。--《国语·晋语》 不克不忌。--《大戴礼记·卫将军文子》 子将助天为虐,不忌其不祥乎?--《国语·越语》 又如忌恶(憎恶坏人坏事);忌愤(怨愤,嫉恨) 嫉妒 操虽称美,心甚忌之。--《三国演义》 又如忌前(妒嫉贤才);忌妇(妒妇,善妒的妻子);忌克(忌妒他人才能而想超过他);忌才(嫉妒他人的才华或才能) 禁忌;忌讳 公室卑则忌直言。--《韩非子·外储说左下》 忌怒,则能害己。--《韩非子·说 忌jì ⒈嫉妒,憎恨妒~。~能。~才。 ⒉怕,顾虑,畏惧~惮。顾~♂行无~。 ⒊禁…

Eng

  • CC-CEDICT to be jealous of|fear|dread|scruple|to avoid or abstain from|to quit|to give up sth

ja

  • JMdict mourning|mourning period|anniversary of one's death

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:坖【唐韻】【集韻】【韻會】渠記切【正韻】奇寄切,𠀤音惎。【說文】憎惡也。【增韻】嫉也。【詩·周南·小星箋】以色曰妒,以行曰忌。 又【廣韻】忌諱也。【周禮·春官·小史】詔王之忌諱。【疏】謂告王以先王之忌諱也。又【地官·誦訓】掌道方慝,以詔辟忌。【註】不避其忌,則其方以爲苟于言語也。 又憚也。【左傳·昭六年】民知有辟,則不忌于上。 又怨也。【晉語】小人忌而不思。【註】怨也。 又戒也。【書·呂𠛬】敬忌罔有擇言在身。【註】忌之言戒也。 又敬也。【左傳·昭元年】非羇何忌。【註】言不敬羇客,當誰敬哉。 又忌日,親喪日也。【禮·祭義】君子有終身之喪,忌日之謂也。 又姓。【風俗通】周公忌父之後,以王父字爲氏。 又龍忌,謂禁火日也。【後漢·周舉傳】有龍忌之禁。 又【集韻】居利切【正韻】吉器切,𠀤音懻。語助辭。【詩·鄭風】叔善射忌。 又【五音集韻】巨己切,音芑,亦戒也。【詩·大雅】維此聖人,瞻言百里。維彼愚人,覆狂以喜。匪言不能,胡斯畏忌。【說文】己心爲忌。會意。

Thuyết Văn

憎惡也。从心。己聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

渠記切。一部。

【忌】 (kị ⟨kí⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 己 (kỉ) Phiên thiết: Cừ kí thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 記 (kí) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: kị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tăng (Ghét) ác (Ác.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 坖 · 𪫥 · 𭜓 · 坖