忒忒

tè tè thắc thắc

Hán Việt: thắc thắc · Pinyin: tè tè

Tổng quan

Cấu tạo: (thắc) + (thắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。常用於形容心臟的異常跳動或感覺。元.鄭光袓《㑳梅香》第三折:「見了小姐,不由的我心頭忒忒的怕將起來。」《二刻拍案驚奇》卷九:「那邊素梅也自心裡忒忒地,一似小兒放紙砲,又愛又怕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词。常用以形容心脏或肌肉的异常跳动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.象声词。常用以形容心脏或肌肉的异常跳动。