忒
thắc
Hán Việt: thắc · Pinyin: tè
Tổng quan
sai thay đổi (phương ngữ) quá rất cũng đọc là [tui1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tè |
|---|---|
| Hán Việt | thắc |
| Quảng Đông | tik1 |
| Mân Nam | thik4 |
| Nhật Bản | KAWARU |
| Hàn Quốc | 특 |
| Chú âm | ㄊㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thok |
| Baxter-Sagart | l̥ˤək |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥ˤək |
| Phản thiết | 惕得切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Biến đổi. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Thiếp tâm chung thủy chi minh, cố bất thắc dã} [妾心終始之盟, 固不忒也] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Lòng em chung thủy thế nào, vẫn không dời đổi. Sai lầm. Rất, lắm. Tục dùng như chữ {thái} [太], thường dùng trong các từ khúc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 過分、過甚。通「太」。元.關漢卿《救風塵》第一折:「那做丈夫的忒老實。」《初刻拍案驚奇》卷七:「官家作戲,忒沒道理!」 [動] 1.變更。《文選.王粲.贈士孫文始詩》:「龍雖勿用,志亦靡忒。」 2.差錯、失誤。《易經.豫卦.彖曰》:「故日月不過,而四時不忒。」 [形] 凶惡。《文選.陳琳.為袁紹檄豫州》:「而操遂承資跋扈,肆行凶忒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忒〈名〉 (形声。从心,弋声。本义差误) 同本义 (侧重不符合客观实际) 忒,更也。--《说文》 忒,差也。--《广雅》 故日月不过,而四时不忒。--《易·豫》 春秋匪解,享祀不忒。--《诗·鲁颂·閟宫》 淑人君子,其仪不忒。--《诗·曹风·鸤鸠》 忒,差也。--《广雅·释诂四》 昊天不忒。--《诗·大雅·抑》 常德不忒。--《老子》第二十八章 又如差忒(差错) 忒 〈副〉 太,过于 忒tè ⒈差错不~。差~。 ⒉见tuif。 忒tuī ⒈〈方〉太天~热。他~性急。
Eng
- CC-CEDICT to err|to change
- CC-CEDICT (dialect) too|very|also pr. [tui1]
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】他得切【集韻】【韻會】【正韻】惕得切,𠀤音慝。【說文】更也。从心弋聲。【詩·大雅】鞠人忮忒。又【魯頌】享祀不忒。【鄭箋】變也。 又疑也。【詩·曹風】其儀不忒。【正義】執義如一,無疑貳之心。 又【廣韻】差也。【詩·大雅】昊天不忒。【鄭箋】不差忒也。 又通作貸。【禮·月令】毋或差貸。【呂覽】作差忒。亦通作貣。【史記·宋世家】卜五,占之用二衍貣。今【書·洪範】作忒。亦通作慝。【詩·鄘風】之死矢靡慝。古作忒。【六書故】忒又作𢘋。【書·洪範】民用僭忒。【六書】作𢘋。◎按𢘋省爲忒,亦猶貸省爲貣。
Thuyết Văn
㪅也。从心。弋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
他得切。一部。按人部代、㪅也。弋聲。忒與音義同。尸鳩傳曰。忒、疑也。瞻卬傳曰。忒、差也。皆一義之區別也。左部曰。𢀩者、忒也。參𢀩、不相值也。不相值卽更改之意。凡人有過失改常謂之忒。本無字。各本有篆。注云。失常也。从心、代聲。代亦弋聲。則音義皆同。此葢淺人妄增。如貝部貣外沾貸、虫部改爲蟘皆其類。篆宜刪。廣韵無爲是也。忒之引申爲巳甚。俗語用之。或曰大。他佐切。或曰太。或曰忒。俗語曰忒殺。忒之叚借或作貣。
【忒】 (thắc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 弋 (dặc) Phiên thiết: Tha đắc thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 得 (đắc) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: canh vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢘋 · 𫻪