志彻

chí triệt

Hán Việt: chí triệt

Tổng quan

CHÍ TRIỆT (670-735) Thiền sư đời Đường, họ Trương, tên Hành Xương, người huyện Cám, Giang Tây, Trung Quốc, nối pháp Lục tổ Huệ Năng. Sư trụ chùa Từ Vân ở Giang Tây.

Cấu tạo: (chí) + (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHÍ TRIỆT (670-735) Thiền sư đời Đường, họ Trương, tên Hành Xương, người huyện Cám, Giang Tây, Trung Quốc, nối pháp Lục tổ Huệ Năng. Sư trụ chùa Từ Vân ở Giang Tây.