忙忙
mang mang
Hán Việt: mang mang · Pinyin: máng máng
Tổng quan
MANG MANG Còn gọi: Mang nhiên. Mờ mịt, mơ màng không ngộ. LTNL ghi: 道流。眞佛無形。眞道無體。眞法無相。三法混融和合一處。辨既不得。喚作忙忙業識眾生。 Các bạn tu! Phật thật không có hình, đạo thật không có thể, pháp thật không có tướng. Ba p
1.形容事务繁冗,不得空闲。 2.急匆匆的样子。
急迫的樣子。《三國演義》第一四回:「傕、汜望西逃命,忙忙似喪家之狗; 自知無處容身,只得往山中落草去了。」《紅樓夢》第三二回:「忽見一個老婆子忙忙走來,說道:『這是那裡說起!金釧兒姑娘好好的投井死了。』」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ MANG MANG Còn gọi: Mang nhiên. Mờ mịt, mơ màng không ngộ. LTNL ghi: 道流。眞佛無形。眞道無體。眞法無相。三法混融和合一處。辨既不得。喚作忙忙業識眾生。 Các bạn tu! Phật thật không có hình, đạo thật không có thể, pháp thật không có tướng. Ba pháp trộn lẫn hòa hợp một chỗ. Phân biệt đã không được, gọi là chúng sinh nghiệp thức mờ mịt
- Biên soạn 忙忙 mángmáng r.f. very busy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急迫的樣子。《三國演義》第一四回:「傕、汜望西逃命,忙忙似喪家之狗; 自知無處容身,只得往山中落草去了。」《紅樓夢》第三二回:「忽見一個老婆子忙忙走來,說道:『這是那裡說起!金釧兒姑娘好好的投井死了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容事务繁冗,不得空闲。 2.急匆匆的样子。
Eng
- Cihui 忙忙 mángmáng r.f. very busy
- Tần suất từ 忙忙 mángmáng r.f. very busy
other
- Nguồn khác : Mang nhiên
- Nguồn khác Mờ mịt, mơ màng không ngộ
- Nguồn khác LTNL ghi: 道流。眞佛無形。眞道無體。眞法無相。三法混融和合一處。辨既不得。喚作忙忙業識眾生。 Các bạn tu! Phật thật không có hình, đạo thật không có thể, pháp thật không có tướng
- Nguồn khác Ba pháp trộn lẫn hòa hợp một chỗ
- Nguồn khác Phân biệt đã không được, gọi là chúng sinh nghiệp thức mờ mịt