忠愛

zhōng ài trung ái

Hán Việt: trung ái · Pinyin: zhōng ài

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui êu nước và hết lòng với vua (tức trung quân ái quốc). Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm: »Niềm xưa trung ái thề không phụ«. trung ái trung ái ☆Yêu nước và hết lòng với vua (tức trung quân ái quốc). Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm: »Niềm xưa trung ái thề không phụ«.

ja

  • JMdict loyalty|devotion