zhōng trung

Hán Việt: trung · Pinyin: zhōng

Tổng quan

trung thành tận tụy trung thực

忠义 · 忠于 · 忠仆 · 忠信 · 忠勇 · 忠勤 · 忠厚 · 忠县

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhōng
Hán Việttrung
Quảng Đôngzung1
Mân Namtiong
Nhật BảnMAGOKORO
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổtriung
Baxter-Sagarttruŋ
Hán ngữ Thượng cổtruŋ
Phản thiết陟弓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thực, dốc lòng, hết bổn phận mình là {trung} [忠].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trung Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: trung Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.盡心誠意待人處事的美德。如:「盡忠職守」、「效忠」。《左傳.僖公九年》:「公家之利,知無不為,忠也。」 2.姓。如漢代有忠譚。 [動] 盡心做事。如:「忠君愛國」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠 (形声。从心,中声。本义忠诚无私,尽心竭力) 同本义 不可谓忠。--《墨子·公输》 忠之属也。(忠,尽力做好本分的事。)--《左传·庄公十年》 为忠善者。--诸葛亮《出师表》 又 志虑忠纯。 君子以为忠。--宋·司马光《训俭示康》 尽心于人曰忠,不欺于己曰信。--宋·司马光《四言铭系述》 又如忠贞廉士(忠诚坚贞廉洁的人);忠孝带(清代官员系的一种短而阔的带子,用于保驾或皇帝赐死时自尽);忠敬(忠诚恭敬) 忠厚 交不忠兮怨长。--《楚辞·九歌·湘君》 又如忠嘉(忠 忠zhōng赤诚无私,尽心竭力赤胆~心。~诚可靠。~贞不渝。~于祖国。~于人民。

Eng

  • CC-CEDICT loyal; devoted; faithful

ja

  • JMdict loyalty|devotion|fidelity|faithfulness|inspector of the Imperial Prosecuting and Investigating Office (ritsuryō system)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】陟弓切【集韻】【韻會】【正韻】陟隆切,𠀤音中。【說文】敬也。【玉篇】直也。【增韻】內盡其心,而不欺也。【周禮·大司徒】一曰六德,知,仁,聖,義,忠,和。【疏】中心曰忠。中下从心,謂言出于心,皆有忠實也。 又【六書精蘊】竭誠也。【書·伊訓】爲下克忠。【傳】事上竭誠也。 又不貳也。【詩·邶風·北風箋】詩人事君無二志,勤身以事君,忠也。 又【廣韻】無私也。【左傳·成九年】無私,忠也。【後漢·任延傳】延曰:私臣不忠,忠臣不私。 又厚也。【周語】忠非親禮。【註】厚也。 又【諡法】危身奉上,險不辭難曰忠。 又州名。古巴東郡,唐置忠州。 又淵名。【山海經】忠極之淵。 又叶陟良切,音張。【漢溧陽長潘乾𥓓】彬文烈武,扶弱抑强。龕刈骾雄,流惡顯忠。 考證:〔【周禮·地官】一曰六德,智,仁,聖,義,忠,和。【鄭疏】中心曰忠。〕 謹按疏非鄭氏所作,謹照原書地官改大司徒。省鄭字。

Thuyết Văn

敬也。 盡心曰忠。 从心。中聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

敬者、肅也。未有盡心而不敬者。此與愼訓謹同義。 各本無此四字。今依孝經疏補。孝經疏、唐元行沖所爲。唐本有此。 陟弓切。九部。

【忠】 (trung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 中 (trung) Phiên thiết: Trắc cung thiết Thượng tự: 陟 (trắc) | Hạ tự: 弓 (cung) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ung' Suy luận: trung (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kính (Cung kính ngoài dáng) vậy。 tận (Hết) tâm (Tim) nói rằng trung (Thực)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢘑