忡忡
xung xung
Hán Việt: xung xung · Pinyin: chōng chōng
Tổng quan
lo lắng; tiều tuỵ vì lo lắng; lo buồn; lo kinh khiếp. lo lắng sợ sệt
忧愁的样子忧心忡忡, 心中忡忡。
1.心憂的樣子。《詩經.召南.草蟲》:「未見君子,憂心忡忡。」元.張可久〈小桃紅.倚闌花影背東風〉曲:「恨忡忡,一春愁壓眉山重。」 2.飾物下垂的樣子。《詩經.小雅.蓼蕭》:「既見君子,鞗革忡忡。和鸞雝雝,萬福攸同。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lo âu
- VietPhrases tiều tuỵ vì lo lắng; lo buồn; lo kinh khiếp
- Tần suất từ Lo lắng không yên.; o lắng không yên.; lo lắng; tiều tuỵ vì lo lắng; lo buồn; lo kinh khiếp. lo lắng sợ sệt.; tiều tuỵ vì lo lắng; lo buồn; lo kinh khiếp
- Biên soạn 忡忡 chōngchōng* r.f. careworn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心憂的樣子。《詩經.召南.草蟲》:「未見君子,憂心忡忡。」元.張可久〈小桃紅.倚闌花影背東風〉曲:「恨忡忡,一春愁壓眉山重。」 2.飾物下垂的樣子。《詩經.小雅.蓼蕭》:「既見君子,鞗革忡忡。和鸞雝雝,萬福攸同。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忧愁的样子忧心忡忡, 心中忡忡。
Eng
- Cihui 忡忡 chōngchōng* r.f. careworn
- Tần suất từ 忡忡 chōngchōng* r.f. careworn