忡
xung
Hán Việt: xung · Pinyin: chōng
Tổng quan
đau buồn lo lắng ủ rũ bất an
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chōng |
|---|---|
| Hán Việt | xung |
| Quảng Đông | cung1 |
| Mân Nam | thiong1 |
| Nhật Bản | UREERU |
| Hàn Quốc | 충 |
| Chú âm | ㄔㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriung |
| Baxter-Sagart | tʰruŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰruŋ |
| Phản thiết | 敕中切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lo. Như {xung xung} [忡忡] lo lắng không yên.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 憂慮的樣子。《說文解字.心部》:「忡,憂貌。」《詩經.邶風.擊鼓》:「不我以歸,憂心有忡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忡 (形声。从心,中声。忧愁的样子) 同本义 忡,忧也。--《说文》 忧心有忡。--《诗·邶风·击鼓》 忧心忡忡。--《诗·召南·草虫》 极劳心兮忡忡。--《楚辞·云中君》 又如忡然(忧愁的样子);忡怅(忧伤惆怅) 忡chōng忧愁不安的样子忧心~ ~。
Eng
- CC-CEDICT grieved|distressed|sad|uneasy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤敕中切,音浺。【說文】憂也。【詩·召南】憂心忡忡。 又【正韻】昌中切,音充。義同。 又【轉注古音】叶敕衆切,音寵。【詩·邶風】從孫子仲,平𨻰與宋。不我以歸,憂心有忡。 又或作𢥞。【楚辭·九歌】極勞心兮𢥞𢥞。【註】𢥞,一作忡。別作忪。◎按敕字,徹母。昌字,穿母。當以徹母爲親也。
Thuyết Văn
𢝊也。 从心。中聲。 詩曰。憂心忡忡。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按也當作皃。釋訓曰。忡忡、憂也。毛傳曰。忡忡猶衝衝也。 敕中切。九部。 召南草蟲文。
【忡】 (xung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 中 (trung) Phiên thiết: Sắc trung thiết Thượng tự: 敕 (sắc) | Hạ tự: 中 (trung) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ung' Suy luận: trung (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢘷 · 𢥕 · 𢥞