忧爱

ưu ái

Hán Việt: ưu ái

Tổng quan

êu mến mà lo lắng cho. ưu ái ưu ái ☆Yêu mến mà lo lắng cho. ưu ái 憂愛 đgt. HVVT lo và yêu. (Thuật hứng 50.7)‖ Tóc nên bạc bởi lòng ưu ái, tật được tiêu nhờ thuốc đắng cay. (Tự thuật 112.5)‖ (Tự thuật 115.6). x. âu.

Cấu tạo: (ưu) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui êu mến mà lo lắng cho. ưu ái ưu ái ☆Yêu mến mà lo lắng cho. ưu ái 憂愛 đgt. HVVT lo và yêu. (Thuật hứng 50.7)‖ Tóc nên bạc bởi lòng ưu ái, tật được tiêu nhờ thuốc đắng cay. (Tự thuật 112.5)‖ (Tự thuật 115.6). x. âu.