ái

Hán Việt: ái

Tổng quan

yêu thích tình cảm có khuynh hướng (làm gì đó) có xu hướng (xảy ra)

爱上 · 爱乐 · 爱人 · 爱侣 · 爱卿 · 爱听 · 爱国 · 爱女

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinài
Hán Việtái
Quảng Đôngoi3
Chú âmㄞˋ
Hán ngữ Trung cổqaih
Baxter-Sagart[q]ˤə[p]-s
Hán ngữ Thượng cổ[q]ˤə[p]-s
Phản thiết烏代切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [愛].
  • Thiều Chửu Yêu thích. Như {ái mộ} [愛慕] yêu mến. Quý trọng. Như {ái tích} [愛惜] yêu tiếc. Tự trọng mình gọi là {tự ái} [自愛]. Ơn thấm. Như {di ái} [遺愛] để lại cái ơn cho người nhớ mãi. Thân yêu. Như {nhân mạc bất tri ái kỳ thân} [人莫不知愛其親] người ta chẳng ai chẳng biết yêu thửa người thân. Tục g…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ái Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ái Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ái Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ái Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爱〈动〉 (形声。从心,旡声。本义亲爱;喜爱) 对人或事物有深厚真挚的感情 惠,爱也。--《尔雅》 爱施者,仁之端也。--《说苑·说丛》 君子自爱,仁之至也。--《法言》 爱亲者不敢恶于人。--《孝经》。沈宏曰亲至结心为爱。” 爱共叔段,欲立之。--《左传·隐公元年》 停车坐爱枫林晚,霜叶红于二月花。--杜牧《山行》 父母之爱子也,则为之计深远。--《战国策》 公夫人甚爱女。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 爱其子,择师而教之。--唐·韩愈《师说》 非疏骨肉爱过客。--《韩非子·五蠹》。 爱(愛)ài ⒈对人或事物有真诚、深厚的感情~人民。~祖国。她~教…

Eng

  • CC-CEDICT to love; to be fond of; to like|affection|to be inclined (to do sth); to tend to (happen)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤔤、𢟪、𢛭【唐韻】烏代切【集韻】【韻會】於代切【正韻】於蓋切,𠀤同㤅。仁之發也。从心旡聲。又親也,恩也,惠也,憐也,寵也,好樂也,吝惜也,慕也,隱也。 又【孝經·諫諍章疏】愛者,奉上之通稱。 又【諡法】嗇於賜與曰愛。 又姓。宋刺史愛申。 又叶烏胃切,音穢。【詩·小雅】心乎愛矣,遐不謂矣。【楚辭·九章】世溷濁莫吾知,人心不可謂兮。知死不可讓,願勿愛兮。【袁宏·名臣贊】滄海橫流,玉石同碎。達人兼善,廢已存愛。【謝瞻·答靈運詩】尋塗塗旣睽,卽理理已對。絲路有恆悲,矧乃所在愛。小篆作㤅。

Thuyết Văn

行皃也。 从夊。𢜤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

心部曰。𢜤、惠也。今字假𢜤爲而廢矣。𢜤、行皃也。故从夊。 烏代切。古音在十五部。

【愛】 (ái) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 夊 (tuy) | Thanh phù (聲符): 𢜤 (𢜤) Phiên thiết: Ô đại thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 代 (đại) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) mạo vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㤅 · 𢖻 · 𢙴 · 𢛭 · 𢜤 · 𢟪 · 𤔠 · 𤔤 · 爱 · 爱 · 愛 · 爱