怏怏
ưởng ưởng
Hán Việt: ưởng ưởng · Pinyin: yàng yàng
Tổng quan
bất mãn; không hài lòng. 怏怏不樂 bất mãn không vui; bực bội không vui
1.不服气或闷闷不乐的神情。
不滿意、不快樂的樣子。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「條侯免冠謝罪。上起,條侯因趨出。景帝以目送之,曰:『此怏佒者非少主臣也!』」《三國演義》第二六回:「操知來意,乃懸迴避牌於門。關公怏怏而回。」也作「鞅鞅」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 怏怏不樂
- Tần suất từ ưởng ưởng: có vẻ/bất mãn/không hài lòng; bất mãn; không hài lòng. 怏怏不樂 bất mãn không vui; bực bội không vui; bất mãn; không hài lòng
- Biên soạn 怏怏 yàngyàng r.f. 1. disgruntled 2. discontented; dispirited
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不滿意、不快樂的樣子。《史記.卷五七.絳侯周勃世家》:「條侯免冠謝罪。上起,條侯因趨出。景帝以目送之,曰:『此怏佒者非少主臣也!』」《三國演義》第二六回:「操知來意,乃懸迴避牌於門。關公怏怏而回。」也作「鞅鞅」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不服气或闷闷不乐的神情。
Eng
- Cihui 怏怏 yàngyàng r.f. 1. disgruntled 2. discontented; dispirited
- Tần suất từ 怏怏 yàngyàng r.f. 1. disgruntled 2. discontented; dispirited