怏
ưởng
Hán Việt: ưởng · Pinyin: yàng
Tổng quan
bất mãn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàng |
|---|---|
| Hán Việt | ưởng |
| Quảng Đông | joeng1 |
| Mân Nam | ǹg |
| Nhật Bản | URAMU |
| Hàn Quốc | 앙 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiangh |
| Phản thiết | 於亮切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tấm tức, ý không được thỏa thích gọi là {ưởng ưởng} [怏怏].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 不滿、不服氣。《說文解字.心部》:「怏,不服懟也。」《戰國策.趙策三》:「辛垣衍怏然不悅曰:『嘻!亦太甚矣先生之言也!』」 [形] 失意、惆悵。《廣韻.上聲.養韻》:「怏,怏悵也。」 [動] 勉強、泥求。明.湯顯祖《牡丹亭》第二八齣:「教俺迷留沒亂的心嘈雜,無夜無明怏著他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怏 (形声。从心,央声。《说文》不服怼也”。本义不满意、不服气的样子) 同本义 怏,心不服也。--《说文》 郁郁不乐 辛垣衍怏然不悦。--《战国策》 又如怏恨(怨恨);怏悒(郁郁不乐的样子);怏闷(郁闷);怏怅(抱歉) 怏 勉强;强求 怏他一路上汤风打浪。--元·关汉卿《拜月亭》 无夜无明怏着也。--《牡丹亭》 怏yàng不满意,不服气~然不悦。~ ~不服。
Eng
- CC-CEDICT discontented
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於亮切,央去聲。【說文】不服懟也。从心央聲。【廣韻】怏,悵也。【增韻】情不滿足也。【前漢·石顯傳】塞其怏怏心。 又通作鞅。【前漢·韓信傳】居常鞅鞅。【周亞夫傳】此鞅鞅者,非少主臣。 又【廣韻】於兩切【集韻】【韻會】【正韻】倚兩切,𠀤音鞅。義同。 又【集韻】【類篇】𠀤於良切,音央。央然自大之意也。
Thuyết Văn
不服懟也。 从心。央聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按當作不服也。懟也。奪一也字。遂不可解矣。集韵作不服對也。尢非。怏葢倔强之意。方言曰。鞅、侼、懟也。集韵於陽韵曰。怏然自大之意。攷王逸少蘭亭序曰。怏然自足。自來石刻如是。本非快字。而學者尟知之。或叚鞅爲之。方言是也。周亞夫傳曰。此鞅鞅非少主臣。 於亮切。十部。
【怏】 (ưởng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 央 (ương) Phiên thiết: Vu lượng thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) phục (Áo mặc. Như {lễ phục) đỗi (Oán giận.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư