怔怔
chinh chinh
Hán Việt: chinh chinh · Pinyin: zhèng zhèng
Tổng quan
方 ngơ ngơ ngẩn ngẩn; ngơ ngẩn; ngơ ngác. đứng ngơ ngác
1.呆愣的样子。
發呆的樣子。《紅樓夢》第三二回:「此時寶玉心中也有萬句言詞,一時不知從那一句上說起,卻也怔怔的望著黛玉。」也作「怔呵呵」。
Nghĩa
Việt
- Cihui mơ màng
- Tần suất từ mơ màng; chinh chinh: kinh ngạc/ngơ ngơ ngẩn ngẩn/ngơ ngẩn/ngơ ngác; 方 ngơ ngơ ngẩn ngẩn; ngơ ngẩn; ngơ ngác. đứng ngơ ngác; ngơ ngơ ngẩn ngẩn; ngơ ngẩn; ngơ ngác
- Biên soạn 怔怔 hèngzhèng r.f. <topo.> blankly; dazedly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發呆的樣子。《紅樓夢》第三二回:「此時寶玉心中也有萬句言詞,一時不知從那一句上說起,卻也怔怔的望著黛玉。」也作「怔呵呵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.呆愣的样子。
Eng
- Cihui in a daze
- Tần suất từ 怔怔 hèngzhèng r.f. <topo.> blankly; dazedly
Đức
- Handedict im Tran