lèng chinh

Hán Việt: chinh · Pinyin: lèng

Tổng quan

(dùng trong từ ghép) kinh ngạc khiếp sợ hoảng hốt (tiếng địa phương) nhìn chằm chằm sững sờ tiếng Đài Loan đọc là [leng4]

怔住 · 怔忡 · 怔忪 · 怔怔 · 怔營 · 怔营 · 怔神儿 · 一怔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlèng
Hán Việtchinh
Quảng Đôngzing1
Nhật BảnOSOREAWATERU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄣˉ
Hán ngữ Trung cổcjeng
Phản thiết諸盈切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sợ run. {Chinh xung} [怔忡] bệnh sợ, trong lòng nao nao như người sắp bị bắt. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Dư tâm chính chinh xung bất dĩ} [余心正怔忡不已] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Tim tôi bồi hồi lo âu dữ quá.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 發呆、發愣。通「愣」。《紅樓夢》第二六回:「寶玉怔了半天,方解過來。」《文明小史》第五二回:「見了饒鴻生的面,便問你姓饒麼?饒鴻生怔了一怔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怔 (形声。从心,正声。本义惶恐不安的样子) 同本义 军书交驰,羽檄狎至,乃复怔忪如前。--《潜夫论》 又如怔忡之症(心脏跳动加速、节律不整的病症);怔忡(惊恐不安;又指患者心脏跳动剧烈的一种症状) 发愣,发呆 那丫鬟倒发了个怔。--《红楼梦》 又如怔怔(呆愣的样子) 怔 惊恐 宝玉怔了半天,方想过 怔zhēng ⒈因吃惊而呆住的样子发~。 ⒉ ⒊ ⒋

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) startled; terrified; panic-stricken
  • CC-CEDICT (dialect) to stare blankly; to be in a daze|Taiwan pr. [leng4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤諸盈切,音征。【集韻】本作佂。【揚子·方言】佂伀,遑遽也。或从心。【玉篇】怔忪,懼貌。【晉書·王濬傳】惶怖怔營,無地自厝。 又通作征。【後漢·蔡邕傳】臣怔營怖悸。亦通作正。【前漢·王莽傳】人民正營俱。【註】與怔同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư