怔營

zhēng yíng chinh doanh

Hán Việt: chinh doanh · Pinyin: zhēng yíng

Tổng quan

hoảng hốt: hoảng loạn

Cấu tạo: (chinh) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 hoảng hốt; hoảng loạn。惶恐不安。
  • Cihui hoảng hốt: hoảng loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惶恐、驚懼。漢.郎顗〈上書薦黃瓊李固復條便宜四事〉:「誠知愚淺,不合聖聽,人賤言廢,當受誅罰,怔營惶怖,靡知厝身。」《晉書.卷四二.列傳.王濬》:「惶怖怔營,無地自厝,願陛下明臣赤心而已。」晉.陶淵明〈詠荊軻〉詩:「圖窮事自至,豪主正怔營。」

Eng

  • Cihui 怔營 hēngyíng v.p. <wr.> terrified