急煎煎

jí jiān jiān cấp tiên tiên

Hán Việt: cấp tiên tiên · Pinyin: jí jiān jiān

Tổng quan

vội vàng; hấp tấp。形容異常焦急。

Cấu tạo: (cấp) + (tiên) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vội vàng; hấp tấp。形容異常焦急。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.急急忙忙。元.張國賓《合汗衫》第二折:「只待要急煎煎挾橐攜囊,穩拍拍乘舟騙馬。」 2.焦急的樣子。元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「長則是急煎煎按不住意中焦,悶沉沉展不徹眉尖皺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焦急貌;烦躁貌; 急急忙忙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.焦急貌;烦躁貌。 2.急急忙忙。