怦怦
phanh phanh
Hán Việt: phanh phanh · Pinyin: pēng pēng
Tổng quan
âm thanh thình thịch (tượng thanh) | háo hức và lo lắng (làm gì đó) | trung thực và ngay thẳng
Nghĩa
Việt
- Cihui âm thanh thình thịch (tượng thanh) | háo hức và lo lắng (làm gì đó) | trung thực và ngay thẳng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.心動的樣子。《文明小史》第一九回:「賈葛民聽了怦怦心動。心想我們弟兄三人,雖然都已定親,幸虧都還沒有過門,不曉得長得面貌如何?」 2.忠直的樣子。《楚辭.宋玉.九辯》:「私自憐兮何極,心怦怦兮諒直。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心急貌;心跳貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.心急貌;心跳貌。
Eng
- CC-CEDICT thumping sound (onom.)|to be eager and anxious (to do sth)|faithful and upright
- Cihui thumping sound (onom.); to be eager and anxious (to do sth); faithful and upright