怦
phanh
Hán Việt: phanh · Pinyin: pēng
Tổng quan
(từ tượng thanh) tim đập thình thịch
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pēng |
|---|---|
| Hán Việt | phanh |
| Quảng Đông | pang1 |
| Mân Nam | phēnn |
| Nhật Bản | HOU |
| Hàn Quốc | 평 |
| Chú âm | ㄆㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phreng |
| Phản thiết | 披庚切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lòng dạ nóng nảy gấp rút. {Phanh nhiên} [怦然] áy náy, tả cái dáng động lòng. {Phanh phanh} [怦怦] thẳng thắn, tả cái lòng trung trực.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bằn im bằn bặt [Eng: stop crying abruptly]
- Bảng Tra Chữ Nôm phạnh [Eng: eager, ardent, impulsive; anxious]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [擬]_x000D_ 模擬心跳聲。如:「緊張得連怦怦的心跳聲都聽得見。」_x000D_ [形]_x000D_ 忠誠的。《楚辭.宋玉.九辯》:「私自憐兮何極,心怦怦兮諒直。」宋.洪興祖.補注:「怦,一曰忠謹貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怦〈形〉 (形声。从心,平声。本义心急) 同本义 怦〈象〉 形容心跳的声音 阿q的心怦怦的跳了。--鲁迅《阿q正传》 怦pēng形容心跳心~ ~直跳。
Eng
- CC-CEDICT (onom.) the thumping of one's heart
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】普庚切【集韻】【韻會】【正韻】披庚切,𠀤音烹。心急也。 又忠直貌。【楚辭·九辯】心怦怦兮諒直。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㤣