怫然
phật nhiên
Hán Việt: phật nhiên · Pinyin: fú rán
Tổng quan
tức giận; giận dữ; nổi giận. 怫然作色 làm mặt giận dữ. 怫然不悅 vẻ mặt không vui; có vẻ không vui
生气的样子:~作色, ~不悦。
忿怒、生氣的樣子。《莊子.天地》:「謂己道人,則勃然作色; 謂己諛人,則怫然作色。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「卻見說了這話,心裡怫然,便道:『我無尊人拘管,只礙得這個小業畜!不問怎的結果了他?等我自由自在。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui tức giận
- Cihui phẫn nộ
- Cihui tiếng Đài Loan đọc là
- Tần suất từ tức giận , phẫn nộ , tiếng Đài Loan đọc là [fèi rán]; tức giận; giận dữ; nổi giận. 怫然作色 làm mặt giận dữ. 怫然不悅 vẻ mặt không vui; có vẻ không vui.; giận dữ; nổi giận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忿怒、生氣的樣子。《莊子.天地》:「謂己道人,則勃然作色; 謂己諛人,則怫然作色。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「卻見說了這話,心裡怫然,便道:『我無尊人拘管,只礙得這個小業畜!不問怎的結果了他?等我自由自在。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生气的样子:~作色, ~不悦。
Eng
- JMdict indignant
- JMdict wrathful
- Cihui angry; enraged; Taiwan pr
- Tần suất từ angry/enraged/Taiwan pr. [fei4 ran2]
ja
- JMdict 怫然(ふつぜん)