恁般

rèn bān nhẫm bàn

Hán Việt: nhẫm bàn · Pinyin: rèn bān

Tổng quan

(cổ) cách này | nhiều như thế này

Cấu tạo: (nhẫm) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) cách này | nhiều như thế này

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 這樣。元.關漢卿《望江亭》第三折:「弟子孩兒,直恁般多!」《初刻拍案驚奇》卷二:「這妮子昨日說了他幾句,就待告訴他爺娘去,恁般心性潑剌。」也作「恁的般」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 这样;那样。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.这样;那样。

Eng

  • CC-CEDICT (old) this way|this much
  • Cihui (old) this way; this much