nín nhẫm

Hán Việt: nhẫm · Pinyin: nín

Tổng quan

nghĩ cái này cái nào? như thế nào? (văn học) cách phát âm Đài Loan [ren4] biến thể cũ của 您[nin2]

恁么 · 恁地 · 恁摩 · 恁般 · 恁麼田地 · 得恁軟頑 · 恁些 · 恁人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnín
Hán Việtnhẫm
Quảng Đôngjam5
Mân Namlín
Nhật BảnOMOU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổnjim
Baxter-Sagartn[ə]mʔ
Hán ngữ Thượng cổn[ə]mʔ
Phản thiết如鴆切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nghĩ, nhớ. Như thế. Tây sương kí [西廂記] : {Ngã giá lí phủ năng, kiến phinh đình, tỉ trước na nguyệt điện Thường Nga dã bất nhẫm bàn xanh} [我這裡甫能, 見娉婷, 比著那月殿嫦娥也不恁般撐] (Đệ nhất bổn 第一本) Tôi nay mới được nhìn mặt đẹp, so với Ả Hằng cung Nguyệt đã chắc được như thế chưa!;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 第二人稱。通「你」、「您」。《董西廂》卷四:「說恁心聰,算來有分咱家共。」明.王世貞《鳴鳳記》第一四齣:「縱然恁哀鳴千狀,我此心斷易不轉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恁〈动〉 (形声。从心,任声。本义思;念) 同本义 宜亦勤凭旅力,以充厥道。--班固《典引》 又如恁约(思忖,思量) 恁 〈代〉 同您” 恁不去出力,息生教娘娘和番?--马志远《汉宫秋》 又如恁儿(您儿子) 这样;那样 君非我,任功名意气莫恁徘徊。--辛弃疾《沁园春》 又如恁般(恁的。这样;如此);恁地(如此,这样);恁样(如此,这般);恁么(这样,如此) 这,那 早知恁般么,恨当初不把雕鞍锁。--柳永《定风波》 又如恁时(那时候) 谁;保,什么 恁nèn ⒈那~年。~时节。 ⒉如此,这样~般。~地。 ⒊那么,什么~高。~些无用。有~事值得大轰大嗡。 恁…

Eng

  • CC-CEDICT to think|this|which?|how? (literary)|Taiwan pr. [ren4]
  • CC-CEDICT old variant of 您[nin2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】如甚切【集韻】【韻會】【正韻】忍甚切,𠀤音飪。【說文】下齎也。从心任聲。【徐鍇曰】心所齎𤰞下也,俗言如此也。 又思也,念也。【班固·典引】勤恁旅力。 又【集韻】如鴆切,音任。義同。 又【廣韻】【集韻】【類篇】𠀤如林切,音壬。【博雅】思也。 又【集韻】尼心切,音紝。義同。 又弱也,信也。

Thuyết Văn

亦古文飪。 下齎也。 从心。任聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

心部恁下云。齎也。此古文系後人增羼。小徐說。李舟切韵不云亦古文飪。 未聞。按後漢書班固典引曰。亦宜勤恁旅力。李賢注引說文恁、念也。當用以訂正。廣雅曰。恁、思也。廣韵、玉篇亦曰。念也。恁念爲曡韵。廣雅又云。恁、弱也。則與詩荏染同音通用耳。 如甚切。七部。李善如深切。

【恁】 (nhẫm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 任 (nhậm) Phiên thiết: Như thậm thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 甚 (thậm) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'âm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhẫm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạ (Dưới) tê (Đem cho) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 忹 · 㤛 · 𢗖