恆言

héng yán hằng ngôn

Hán Việt: hằng ngôn · Pinyin: héng yán

Tổng quan

Cấu tạo: (hằng) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經常說的話。《孟子.離婁上》:「人有恆言,皆曰天下國家。」

Eng

  • Cihui 恆言 éngyán n. common saying M:¹jù