恆

hénghằngNôm hằng

Hán Việt: hằng · Pinyin: héng · Nôm: hằng

Tổng quan

Thường, lâu, bền. Như hằng sản [恆產] của thường. Như ruộng vườn

恆娥 · 恆心 · 恆性 · 恆河 · 恆產 · 恆量 · 恆齒 · 恆1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhéng
Hán Việthằng
Âm Nômhằng
Quảng Đônggang2
Mân Namhîng
Nhật BảnTSUNE
Hàn Quốc항
Chú âmㄏㄥˊ
Hán ngữ Trung cổghong
Baxter-Sagart[g]ˤəŋ
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤəŋ
Phản thiết古鄧切
Thanh mẫu見

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thường, lâu, bền. Như hằng sản [恆產] của thường. Như ruộng vườn. Một âm là cắng. Mặt trăng vào tuần thượng huyền. Tuần trăng đầu tháng hình như cái cung dương gần căng gọi là cắng. Khắp, tục quen đọc là chữ căng. Tục dùng như chữ hằng [恒]. Dị dạng của chữ [恒]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hằng hằng tâm; hằng tinh [Eng: kind-generous; fixed star]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lợi hậu thân thể thường rày những đau
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tâm phúc trướng mãn hằng đau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.長久的、不變的。如:「恆心」。《孟子.梁惠王上》:「無恆產而有恆心者,惟士為能。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.物色》:「然物有恆姿,而思無定檢。」 2.平常的、普通的。《莊子.大宗師》:「是恆物之大情也。」《後漢書.卷八三.逸民傳.梁鴻傳》:「鄰家耆老,見鴻非恆人,乃共責讓主人,而稱鴻長者。」 [名] 1.長久不變的意志。如:「持之以恆」。《論語.子路》:「人而無恆,不可以作巫醫。」《文選.崔瑗.座右銘》:「行之苟有恆,久久自芬芳。」 2.《易經》卦名。六十四卦之一。巽(☴)下震(☳)上。表長久不變之道。 3.姓。如漢代有恆奕。 [副] 經常。《書經.伊訓》:「敢有恆舞於宮,酣歌於室,時謂巫風。」《晉書.卷九四.隱逸傳.陶潛傳》:「性嗜酒,而家貧不能恆得。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Heng
  • CC-CEDICT permanent, constant, fixed, usual, ordinary, rule (old), one of the 64 hexagrams of the Book of Changes (䷟)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Trăng thượng huyền 上弦 là hôm mồng tám 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 常也。 Thường dã. (Mãi) [Thi 詩 – Tiểu nhã 小雅] 如月之恆。 Như nguyệt chi hằng. (Như trăng thêm đầy) “Chú” 註: 恆,弦也。月上弦而就盈。 Hằng, huyền dã. Nguyệt thượng huyền nhi tựu doanh. (Hằng, tức là tuần huyền. Trăng thượng huyền thì đầy.) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𢛢𠄨 [Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 胡登切,音峘。 Hồ đăng thiết, âm Hoàn. 【Bộ】Tâm心

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢛢、𠄨【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤胡登切,音峘。【說文】常也。又卦名。【易·恆卦】恆,久也。 又【禮·月令】文繡有恆。【疏】恆,故也。必因循故法也。又【周禮·夏官·司弓矢】恆矢痺矢,用諸散射。【註】恆矢。安居之矢也。痺矢象焉。 又山名。【爾雅·釋山】恆山爲北嶽。【史記·夏本紀註】恆山在定州恆陽縣。【風俗通】北方恆山。恆者。常也。萬物伏藏于北方,有常也。 又州名,漢恆山郡,周武帝置恆州,因山名。 又姓。楚大夫恆惠公。 又去聲。【轉注古音】古鄧切,音亙。【詩·小雅】如月之恆。【註】恆,古鄧反。弦也。月上弦而就盈。亦作絚。 又徧也。【詩·大雅】恆之秬秠。【註】恆,古鄧反。徧種之也。◎按此字體製不一,《說文》《集韻》《六書統》《說文》長箋》《精蕰正譌》等書从月从舟,辨駁更改,或省或幷,恐屬臆斷。因去古已遠,大篆,小篆已多不合,而況隷楷乎。凡講字形處,槩不贅引。

Thuyết Văn

常也。 从心舟在二之閒上下。 心㠯舟施。恆也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

常當作長。古長久字衹作長。淺人稍稍分別。乃或借下帬之常爲之。故至集韵乃有一曰久也之訓。而篇、韵皆無之。此俗字之不可不正者也。時之長與尺寸之長、非有二義。 上下猶往復也。 謂往復遙遠、而心以舟運旋。歷久不變。恆之意也。宙下曰。舟車所極復也。此說會意之恉。胡登切。六部。俗本心上增一字。非。

【恆】 (hằng ⟨cắng, căng⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 心舟在二 (tâm chu tại nhị) Phiên thiết: Hồ đăng thiết Thượng tự: 胡 (hồ) , Hạ tự: 登 (đăng) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thường (Thường (lâu mãi). Nh) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 恒 · 㔰 · 𠄨 · 𢘆 · 𢛢 · 𭝐 · 恒 · 恒 · 恒 · 恒 · 恒