恍恍
hoảng hoảng
Hán Việt: hoảng hoảng · Pinyin: huǎng huǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 茫然迷糊的樣子。《文選.班固.西都賦》:「魂恍恍以失度,巡迴塗而下低。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蒙眬不清貌; 亦作"恍恥"。心神不定貌; 晃荡; 仿佛。
- Tân Hoa Tự Điển 1.蒙眬不清貌。 2.亦作"恍恥"。心神不定貌。 3.晃荡。 4.仿佛。