恍
hoảng
Hán Việt: hoảng · Pinyin: huǎng
Tổng quan
biến thể của 恍[huang3] (dạng kết hợp) trong trạng thái mơ hồ (dạng kết hợp) thoát khỏi trạng thái đó
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǎng |
|---|---|
| Hán Việt | hoảng |
| Quảng Đông | fong1 |
| Mân Nam | hóng |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 황 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyangx |
| Phản thiết | 詡往切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hoảng hốt} [恍忽] thấy không được đích xác gọi là {hoảng hốt}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đoảng ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị [Eng: careless, imprudent, heedless]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoảng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoảng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 參見「恍惚」條。 [副] 1.彷彿、好像。如:「恍如隔世」。宋.蘇軾〈滿江紅.清潁東流〉詞:「相看恍如昨,許多年月。」《紅樓夢》第三回:「這個人打扮與眾姑娘不同,彩繡輝煌,恍若神妃仙子。」 2.突然、猛然。如:「恍然大悟」。《醒世恆言.卷四.灌園叟晚逢仙女》:「秋公聽說,心下恍悟道:『恁般說,莫不這位小娘子是神仙下降?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恍 (形声。从心,況省声。字本作恥,亦作慌.本义狂的样子) 同本义 恥,狂之貌。--《说文》 恥,狂也。--《广雅·释诂四》 临风恥兮浩歌。--《楚辞·少司命》 又如恍恍(狂的样子) 昏瞶不明的样子 追恥忽于地底兮。--《后汉书·张衡传》 精神恥惚。--《神女赋序》。注不自觉知之意。” 又如恍恍(模凝糊);恍忽(形貌凝不清的样子;神智迷乱不定的样子);恍惑(迷惑) 心神不安的样子;失意的样子 恥若有望而不来。--宋玉《登徒子好色赋》。注失意貌。” 又如恍恍(心神不宁的样子); 恍(恥)huǎng ⒈凝,不清楚~惚。 ⒉仿佛~若亲临其境。 ⒊忽然~然大悟。…
Eng
- CC-CEDICT variant of 恍[huang3]
- CC-CEDICT (bound form) in a hazy state of mind|(bound form) to snap out of that state|used in 恍如[huang3 ru2] and 恍若[huang3 ruo4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】許方切【集韻】【韻會】【正韻】詡往切,𠀤音𧧮。【說文】狂之貌。 又怳然,自失也。【楚辭·九歌】臨風怳兮浩歌。【朱註】怳,失意貌。 又【集韻】虎晃切。與恍通。【老子·道德經】道之爲物,惟怳惟忽。亦書作恍。言沖漠難狀也。 又【集韻】吁請切。【博雅】狂也。【說文》長箋】況與怳同。諧兄聲。《說文》謂況省聲,贅矣。楚辭,怳忽兮遙望。改作恍、慌,𠀤俗。
Thuyết Văn
狂之皃。 从心。兄聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。𢠵怳。 各本作況省聲。乃不知古音者所改。今正。許往切。十部。
【怳】(hoảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 兄 (huynh) Phiên thiết: 許往切 → hứa + vãng Nghĩa: 狂 chi (của) 皃。 từ tâm (tim/lòng)。兄 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 怳 · 恍 · 恍 · 怳 · 怳 · 恍