恢宏
khôi hoành
Hán Việt: khôi hoành · Pinyin: huī hóng
Tổng quan
phát triển | rộng lớn | rộng rãi | hào phóng
Nghĩa
Việt
- Cihui phát triển | rộng lớn | rộng rãi | hào phóng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廣大。宋.蘇軾〈次韻程正輔游碧落洞〉詩:「胸中幾雲夢,餘地方恢宏。」也作「恢弘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同‘恢弘 ’。
Eng
- CC-CEDICT vast; broad; generous|to develop; to enhance
- Cihui vast; broad; generous; to develop; to enhance