恢
khôi
Hán Việt: khôi · Pinyin: huī
Tổng quan
khôi phục phục hồi vĩ đại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huī |
|---|---|
| Hán Việt | khôi |
| Quảng Đông | fui1 |
| Mân Nam | hue |
| Nhật Bản | HIROI |
| Hàn Quốc | 회 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khuai |
| Phản thiết | 苦回切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 灰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu To lớn. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thiên khôi địa thiết phó kì quan} [天恢地設付奇觀] (Vân Đồn [雲屯]) Trời đất bao la bày thành cảnh kì quan. Lấy lại được. Vật gì đã mất lấy lại được gọi là {khôi phục} [恢復].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khôi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.擴大、張大。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「恢我疆宇,外博四荒。」宋.陸游〈寒夜歌〉:「誰施赤手驅蛇龍?誰恢天網致鳳麟?」 2.回復、收復。參見「恢復」條。 [形] 1.廣大、寬弘。如:「法網恢恢,疏而不漏。」唐.陳叔達〈答王績書〉:「雖人倫王化,備列元經,而恢談碩議,或不可捨。」 2.完備。《呂氏春秋.審分覽.君守》:「有識則有不備矣,有事則有不恢矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恢 (形声。从心,灰声。本义志气大;大;广大) 同本义 恢,大也。--《说文》 不恢于夏家。--《左传·襄公四年》 恢郭也。--《公羊传·文公十五年》 配稷契兮恢唐功。--《楚辞·守志》 恢恑谲怪。--《庄子·齐物论》 酒量犹恢。--李曾伯《沁园春》 以无厚入有间,恢恢乎其于游刃必有余地矣。--《庄子·养生主》 又如恢伟(壮伟,魁伟);恢奇(雄伟杰出的样子);恢台(广大的样子);恢卓(宽大,高明);恢恢(宽大广阔的样子);恢郭(宽大的外城) 同诙”。诙谐;怪诞 恢huī ⒈广大,宽广~弘。天网~ ~,疏而不失。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT to restore|to recover|great
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】苦回切【集韻】【正韻】枯回切,𠀤音魁。【說文】大也。从心灰聲。【韻會】謂志大也。 又【增韻】大之也。 又【玉篇】【集韻】【韻會】𠀤苦虺切。【集韻】大也。一曰恢恑,譎怪。 又叶空胡切,音枯。【道藏歌】五老監䰟戒,心端情自恢。身度水火官,名入九龍廬。或作㷇。
Thuyết Văn
大也。从心。灰聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
苦回切。十五部。
【恢】 (khôi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 灰 (hôi) Phiên thiết: Khổ hồi thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 回 (hồi) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ôi' Suy luận: khôi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 烣 · 㷇 · 𢉸 · 𢊝 · 𨒭 · 烣