恢廓

huī kuòkhôi khuếch

Hán Việt: khôi khuếch · Pinyin: huī kuò

Tổng quan

to lớn; rộng lớn; rộng mở; rộng rãi. 恢廓的胸襟 tấm lòng rộng mở; mở rộng; triển khai. 恢廓祖業 mở rộng tổ nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉①宽宏~的胸襟。②扩展~祖业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.廣大、寬宏。《文選.鄒陽.獄中上書自明》:「今欲使天下恢廓之士,誘於威重之權,脅於位勢之貴。」 2.擴張、發展。《漢書.卷六四上.吾丘壽王傳》:「至於陛下,恢廓祖業,功德愈盛,天瑞並至,珍祥畢見。」

Cấu tạo: 恢 (khôi) + 廓 (khuếch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mở rộng
  • Tần suất từ 1. to lớn; rộng lớn; rộng mở; rộng rãi. 恢廓的胸襟 tấm lòng rộng mở 2. mở rộng; triển khai. 恢廓祖業 mở rộng tổ nghiệp; rộng lớn; rộng mở; rộng rãi; mở rộng; triển khai
  • Biên soạn 恢廓 uīkuò v.p. 1. broad-minded 2. expand; spread; develop

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣大、寬宏。《文選.鄒陽.獄中上書自明》:「今欲使天下恢廓之士,誘於威重之權,脅於位勢之貴。」 2.擴張、發展。《漢書.卷六四上.吾丘壽王傳》:「至於陛下,恢廓祖業,功德愈盛,天瑞並至,珍祥畢見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①宽宏~的胸襟。②扩展~祖业。

Eng

  • Cihui 恢廓 uīkuò v.p. 1. broad-minded 2. expand; spread; develop
  • Tần suất từ 恢廓 uīkuò v.p. 1. broad-minded 2. expand; spread; develop

Từ liên quan

Gần nghĩa

恢廓大度 · 廓充 · 廓巿 · 廓张 · 廓張 · 廓徹 · 廓清 · 廓然