恢恢

huī huīkhôi khôi

Hán Việt: khôi khôi · Pinyin: huī huī

Tổng quan

lồng lộng; rộng lớn. lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt (ý nói kẻ làm điều ác nhất định sẽ bị trừng phạt.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容非常广大:天网~,疏而不漏(形容作恶者一定受到惩罚)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寬闊廣大的樣子。《老子》第七三章:「天網恢恢,疏而不失。」《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「恢恢廣野,誕節令圖。」

Cấu tạo: 恢 (khôi) + 恢 (khôi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Mênh mông lồng lộng, rất lớn, bao trùm hết cả. Td: Thiên võng khôi khôi (lưới trời lồng lộng).; ênh mông lồng lộng, rất lớn, bao trùm hết cả. Td: Thiên võng khôi khôi (lưới trời lồng lộng).; rộng lớn , mênh mông (văn học); lồng lộng; rộng lớn. lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt (ý nói kẻ làm điều ác nhất định sẽ bị trừng phạt.); lồng lộng; rộng lớn
  • Biên soạn 恢恢 huīhuī r.f. <wr.> extensive; vast

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬闊廣大的樣子。《老子》第七三章:「天網恢恢,疏而不失。」《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「恢恢廣野,誕節令圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容非常广大:天网~,疏而不漏(形容作恶者一定受到惩罚)。

Eng

  • Cihui (literary) vast; extensive
  • Tần suất từ 恢恢 huīhuī r.f. <wr.> extensive; vast

other

  • Nguồn khác Mênh mông lồng lộng, rất lớn, bao trùm hết cả
  • Nguồn khác Thiên võng khôi khôi (lưới trời lồng lộng)

Từ liên quan

Gần nghĩa

恢恢有余 · 恢复 · 恢奇 · 恢宏 · 恢廓 · 恢弘 · 恢復 · 恢复力