恢恢

huī huī khôi khôi

Hán Việt: khôi khôi · Pinyin: huī huī

Tổng quan

rộng lớn | mênh mông (văn học) ênh mông lồng lộng, rất lớn, bao trùm hết cả. Td: Thiên võng khôi khôi (lưới trời lồng lộng). khôi khôi khôi khôi ☆Mênh mông lồng lộng, rất lớn, bao trùm hết cả. Td: Thiên võng khôi khôi (lưới trời lồng lộng). lồng lộng; rộng lớn。形容非常廣大。 天網恢恢,疏而不漏(形容作惡者一定受到懲罰)。 lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó lọt (ý nói kẻ làm điều ác nhất định sẽ bị trừng phạt.)

Cấu tạo: (khôi) + (khôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rộng lớn | mênh mông (văn học) ênh mông lồng lộng, rất lớn, bao trùm hết cả. Td: Thiên võng khôi khôi (lưới trời lồng lộng). khôi khôi khôi khôi ☆Mênh mông lồng lộng, rất lớn, bao trùm hết cả. Td: Thiên võng khôi khôi (lưới trời lồng lộng). lồng lộng; rộng lớn。形容非常廣大。 天網恢恢,疏而不漏(形…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寬闊廣大的樣子。《老子》第七三章:「天網恢恢,疏而不失。」《文選.陸機.漢高祖功臣頌》:「恢恢廣野,誕節令圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容非常广大:天网~,疏而不漏(形容作恶者一定受到惩罚)。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) vast; extensive
  • Cihui (literary) vast; extensive