恨恨

hèn hèn hận hận

Hán Việt: hận hận · Pinyin: hèn hèn

Tổng quan

oán hận; căm hận。抱恨不已,無比悲怨。

Cấu tạo: (hận) + (hận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oán hận; căm hận。抱恨不已,無比悲怨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷恨不已。《文選.陸機.謝平原內史表》:「肝血之誠,終不一聞,所以臨難慷慨而不能不恨恨者,唯此而已。」《聊齊志異.卷四.公孫九娘》:「兒少受舅妗撫育,尚無寸報,不圖先葬溝瀆,殊為恨恨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抱恨不已; 愤恨貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抱恨不已。 2.愤恨貌。

Eng

  • Cihui 恨恨 ènhèn adv. hatefully ◆n. implacable hatred