恨
hậnNôm hờn
Hán Việt: hận · Pinyin: hèn · Nôm: hờn
Tổng quan
Oán giận. Sự gì đã mất hy vọng thực gọi là hận. Như hận sự [恨事] việc đáng giận, di hận [遺恨] để sự giận lại, ẩm hận [飲恨] nuốt hận, v.v. Nguyễn Trãi [阮廌]…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hèn |
|---|---|
| Hán Việt | hận |
| Âm Nôm | giận |
| Quảng Đông | han6 |
| Mân Nam | hūn |
| Nhật Bản | KON |
| Hàn Quốc | 한 |
| Chú âm | ㄏㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghonh |
| Baxter-Sagart | [m-q]ˤə[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [m-q]ˤə[n]-s |
| Phản thiết | 下艮切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 恨 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Oán giận. Sự gì đã mất hy vọng thực gọi là hận. Như hận sự [恨事] việc đáng giận, di hận [遺恨] để sự giận lại, ẩm hận [飲恨] nuốt hận, v.v. Nguyễn Trãi [阮廌] : Anh hùng di hận kỷ thiên niên [英雄遺恨幾千年] (Quan hải [關海]) Anh hùng để lại mối hận đến mấy nghìn năm
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hờn 恨 ◎ Đọc âm PHV. AHV: hận. đgt. giận, hận. (Tự thán 71.8)‖ Xa hoa ở quãng nên khó, tranh cạnh làm hờn bởi tham. (Bảo kính 174.6)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hận 恨 ◎ Sách Thuyết Văn ghi: hận: oán cực độ” (一曰怨之極也). Còn có nghĩa nữa là “hối hận. tt. hờn. Chớ đua huyết khí nên hận, làm trật lòng người những lo. (Bảo kính 176.5)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hận hận thù, oán hận [Eng: bad feeling, to resent very deeply]
- Bảng Tra Chữ Nôm giận giận dữ, nổi giận; oán giận [Eng: furious; resent indignantly]
- Bảng Tra Chữ Nôm hờn căm hờn, oán hờn [Eng: to resent and hate]
- Bảng Tra Chữ Nôm hằn hằn học, thù hằn [Eng: to bear a grudge, revengeful]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giận Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giận Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: giận Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 遺憾、悔恨的事。如:「記恨」、「飲恨而終」。《荀子.成相》:「不知戒,後必有恨。」唐.白居易〈長恨歌〉:「天長地久有時盡,此恨綿綿無絕期。」 [動] 怨、仇視。如:「怨恨」、「憎恨」。《荀子.堯問》:「處官久者士妒之,祿厚者民怨之,位尊者君恨之。」唐.李白〈怨情〉詩:「但見淚痕溼,不知心恨誰?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恨〈动〉 (形声。从心,艮声。本义怀恨在心,怨恨) 同本义 恨,怨也。--《说文》 今财亡民罢,莫不怨恨。--《国语·周语下》 役夫敢申恨。--唐·杜甫《兵车行》 恨贯肌骨。--唐·李朝威《柳毅传》 亡国之恨。--清·黄宗羲《柳敬亭传》 又如恨命(恨恨地; 拼命); 恨恨(气 忿的样子); 恨穷发极(愤恨到极点而发怒); 恨五骂六(投骰子时的叫骂声); 恨如头醋(比喻非常可恶,令人恨得切齿) 遗憾; 后悔 臣死不恨矣!--《史记·萧相国世家》 故死者不抱恨而入地,生者不衔怨而受罪。--《汉书·王嘉传》 公子恨之复返。-- 恨hèn ⒈遗憾,不满意~事。遗~。悔~。懊~。 ⒉怨,仇视怨~。仇~。民族~。~之入骨。
Eng
- CC-CEDICT to hate, to regret
other
- Nguồn khác Oán. Căm giận. Hối hận là đau xót vì đã làm lầm lỗi và muốn sửa lỗi. 悔恨垱排曾察忌 Hối hận tàng páy dằng xét cậy (S.T.) Vẫn còn hối hận về việc làm ấy chưa suy xét kỹ càng
- Nguồn khác 을 품다
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】胡艮切【韻會】含艮切【正韻】下艮切,𠀤音拫。【說文】怨也。从心艮聲。一曰怨之極也。【蜀志·劉巴傳】巴不得反使,遂遠適交阯。先主深以爲恨。 又悔恨也。【史記·李廣傳】王朔謂李廣曰:將軍自念豈嘗有所恨乎。廣曰:羌降者八百餘人,吾詐而盡殺之,至今大恨。 又叶胡甸切,音現。【歐陽修·祭范仲淹文】自公云亡,謗不待辨。始屈終伸,公其無恨。【正字通】恨與憾聲義微別。憾意淺,恨意深,憾音輕,恨音重。
Thuyết Văn
怨也。从心。𥃩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
胡艮切。十三部。
【恨】 (hận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 𥃩 (𥃩) Phiên thiết: Hồ cấn thiết Thượng tự: 胡 (hồ) , Hạ tự: 艮 (cấn) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hộng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: oán (Oán giận.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 悢 · 𢙃 · 𢚉 · 悢