hèn hận

Hán Việt: hận · Pinyin: hèn

Tổng quan

ghét hối tiếc

恨事 · 恨人 · 恨回 · 恨恨 · 恨恶 · 恨意 · 恨死 · 恨海

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhèn
Hán Việthận
Quảng Đônghan6
Mân Namhūn
Nhật BảnKON
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄣˋ
Hán ngữ Trung cổghonh
Baxter-Sagart[m-q]ˤə[n]-s
Hán ngữ Thượng cổ[m-q]ˤə[n]-s
Phản thiết下艮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Oán giận. Sự gì đã mất hy vọng thực gọi là {hận}. Như {hận sự} [恨事] việc đáng giận, {di hận} [遺恨] để sự giận lại, {ẩm hận} [飲恨] nuốt hận, v.v. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Anh hùng di hận kỷ thiên niên} [英雄遺恨幾千年] (Quan hải [關海]) Anh hùng để lại mối hận đến mấy nghìn năm.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm giận giận dữ, nổi giận; oán giận [Eng: furious; resent indignantly]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hờn căm hờn, oán hờn [Eng: to resent and hate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hằn hằn học, thù hằn [Eng: to bear a grudge, revengeful]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giận Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: giận Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: giận Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 遺憾、悔恨的事。如:「記恨」、「飲恨而終」。《荀子.成相》:「不知戒,後必有恨。」唐.白居易〈長恨歌〉:「天長地久有時盡,此恨綿綿無絕期。」 [動] 怨、仇視。如:「怨恨」、「憎恨」。《荀子.堯問》:「處官久者士妒之,祿厚者民怨之,位尊者君恨之。」唐.李白〈怨情〉詩:「但見淚痕溼,不知心恨誰?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恨〈动〉 (形声。从心,艮声。本义怀恨在心,怨恨) 同本义 恨,怨也。--《说文》 今财亡民罢,莫不怨恨。--《国语·周语下》 役夫敢申恨。--唐·杜甫《兵车行》 恨贯肌骨。--唐·李朝威《柳毅传》 亡国之恨。--清·黄宗羲《柳敬亭传》 又如恨命(恨恨地;拼命);恨恨(气 忿的样子);恨穷发极(愤恨到极点而发怒);恨五骂六(投骰子时的叫骂声);恨如头醋(比喻非常可恶,令人恨得切齿) 遗憾;后悔 臣死不恨矣!--《史记·萧相国世家》 故死者不抱恨而入地,生者不衔怨而受罪。--《汉书·王嘉传》 公子恨之复返。-- 恨hèn ⒈遗憾,不满意~事。遗~。悔~。懊…

Eng

  • CC-CEDICT to hate|to regret

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】胡艮切【韻會】含艮切【正韻】下艮切,𠀤音拫。【說文】怨也。从心艮聲。一曰怨之極也。【蜀志·劉巴傳】巴不得反使,遂遠適交阯。先主深以爲恨。 又悔恨也。【史記·李廣傳】王朔謂李廣曰:將軍自念豈嘗有所恨乎。廣曰:羌降者八百餘人,吾詐而盡殺之,至今大恨。 又叶胡甸切,音現。【歐陽修·祭范仲淹文】自公云亡,謗不待辨。始屈終伸,公其無恨。【正字通】恨與憾聲義微別。憾意淺,恨意深,憾音輕,恨音重。

Thuyết Văn

怨也。从心。𥃩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

胡艮切。十三部。

【恨】 (hận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 𥃩 (𥃩) Phiên thiết: Hồ cấn thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 艮 (cấn) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hộng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: oán (Oán giận.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 悢 · 𢙃 · 𢚉 · 悢