恳恳
khẩn khẩn
Hán Việt: khẩn khẩn · Pinyin: kěn kěn
Tổng quan
khắn khắn 恳恳 / 懇懇 ◎ Nôm: 恳恳 AHV: khẩn khẩn. Sách Hán Thư phần Tư Mã Thiên Truyện ghi: “Cất nhắc kẻ hiền là trách nhiệm, mà ý khí luôn chăm chăm, khăn khắn” (推賢進士為務,意氣勤勤懇懇). Nhan Sư Cổ chú rằng: “khẩn
1.诚挚殷切貌。 2.急切貌。
至誠。《漢書.卷六二.司馬遷傳》:「推賢進士為務,意氣勤勤懇懇。」《西遊記》第一四回:「三藏情知是觀音菩薩授此真言,急忙撮土焚香,望東懇懇禮拜。」
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诚挚殷切貌。 2.急切貌。