懇懇

kěn kěn khẩn khẩn

Hán Việt: khẩn khẩn · Pinyin: kěn kěn

Tổng quan

khắn khắn 恳恳 / 懇懇 ◎ Nôm: 恳恳 AHV: khẩn khẩn. Sách Hán Thư phần Tư Mã Thiên Truyện ghi: “Cất nhắc kẻ hiền là trách nhiệm, mà ý khí luôn chăm chăm, khăn khắn” (推賢進士為務,意氣勤勤懇懇). Nhan Sư Cổ chú rằng: “khẩn khẩn: chí thành vậy” (懇懇:至誠也). tt. <từ cổ> “nhớ hoài không thể quên, …dốc một lòng” . Làm người thì chử đạo Trung Dung, khắn khắn răn dỗ thửa lòng. (Tự giới 127.2). Sách Trung Dung có đoạn: “Hồi làm n…

Cấu tạo: (khẩn) + (khẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắn khắn 恳恳 / 懇懇 ◎ Nôm: 恳恳 AHV: khẩn khẩn. Sách Hán Thư phần Tư Mã Thiên Truyện ghi: “Cất nhắc kẻ hiền là trách nhiệm, mà ý khí luôn chăm chăm, khăn khắn” (推賢進士為務,意氣勤勤懇懇). Nhan Sư Cổ chú rằng: “khẩn khẩn: chí thành vậy” (懇懇:至誠也). tt. <từ cổ> “nhớ hoài không thể quên, …dốc một lò…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诚挚殷切貌; 急切貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诚挚殷切貌。 2.急切貌。