懇
khẩn
Hán Việt: khẩn · Pinyin: kěn
Tổng quan
tha thiết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kěn |
|---|---|
| Hán Việt | khẩn |
| Quảng Đông | han2 |
| Mân Nam | khún |
| Nhật Bản | NENGORO |
| Hàn Quốc | 간 |
| Chú âm | ㄎㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khonx |
| Phản thiết | 康很切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 很 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khẩn khoản. Khẩn cầu, cầu người khác một cách cần thiết gọi là {khẩn}.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khắn khắn khắn ghi lòng [Eng: to cherish]
- Bảng Tra Chữ Nôm khẩn cầu khẩn; thành khẩn [Eng: to beseech; in good faith]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khẩn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khấn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khấn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khấn Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 真誠。《玉篇.心部》:「懇,誠也;信也。」如:「忠懇」、「態度誠懇」。 [動] 請求。明.張自烈《正字通.心部》:「懇,俗借為干求意。」如:「拜懇」、「仰懇」、「敬懇」。《鏡花緣》第六回:「況嫦娥自從與我角口,至今見面不交一言,我又何必懇他?」
Eng
- CC-CEDICT earnest
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】康很切【集韻】【韻會】【正韻】口很切,𠀤音墾。【說文】悃也。从心豤聲。本作𢡆,今作懇。【集韻】誠也。【廣韻】懇惻,至誠也。又信也。 又或作貇。【前漢·劉向傳】貇貇數奸死亡之誅。【師古註】款誠之意。亦作頎。【禮·檀弓】頎乎其至也。【註】頎音懇,惻隱之貌。又【周禮·冬官考工記】是故輈欲頎典。【註】頎典,堅刃貌。【鄭司農云】頎,讀爲懇。典,讀爲殄。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 貇 · 恳 · 𢡆 · 𢢽 · 𧩺 · 恳 · 貇 · 恳 · 恳