惡聲

è shēng ác thanh

Hán Việt: ác thanh · Pinyin: è shēng

Tổng quan

lời lẽ ác ý | bài hát dâm ô | danh tiếng xấu

Cấu tạo: (ác) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời lẽ ác ý | bài hát dâm ô | danh tiếng xấu
  • Cihui ác thanh ác thanh ☆Tiếng tăm xấu xa, âm thanh khó nghe.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.罵人的難聽話。《孟子.公孫丑上》:「惡聲至,必反之。」《史記.卷八○.樂毅傳》:「臣聞古之君子,交絕不出惡聲。」 2.不吉祥的聲音。《晉書.卷六十二.祖逖傳》:「中夜聞荒雞鳴,蹴琨覺曰:『此非惡聲也。』因起舞。」 3.不悅耳的聲音。《管子.宙合》:「景不為曲物直,響不為惡聲美。」 4.壞名聲。《史記.卷六十九.蘇秦傳》:「吾故列其行事,次其時序,毋令獨蒙惡聲焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谩骂的话;坏话~对骂; 〈书〉坏名声。
  • Tân Hoa Tự Điển ①谩骂的话;坏话~对骂。②〈书〉坏名声。

Eng

  • CC-CEDICT malicious abuse|lewd song|evil reputation
  • Cihui malicious abuse; lewd song; evil reputation