惡
ác
Hán Việt: ác · Pinyin: ě
Tổng quan
ố hoen ố [Eng: stained]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ě |
|---|---|
| Hán Việt | ác |
| Quảng Đông | jyu1 |
| Mân Nam | ok |
| Nhật Bản | WARUI |
| Hàn Quốc | 악 |
| Chú âm | ㄜˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qak |
| Baxter-Sagart | ʔˤak |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤak |
| Phản thiết | 汪烏切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ác. Xấu. Như {ác tướng} [惡相] tướng xấu, {ác thanh} [惡聲] tiếng xấu, v.v. Một âm là {ố}. Ghét. {Khả ố} [可惡] đáng ghét. Xấu hổ. Như {tu ố chi tâm} [羞惡之心] chưng lòng hổ thẹn. Một âm là {ô}. Sao thế ? Như {ô thị hà ngôn dã} [惡是何言也] ồ, thế là lời nói gì vậy ?
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ố hoen ố [Eng: stained]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ác Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「惡心」條。
Eng
- CC-CEDICT used in 惡心|恶心[e3 xin1]
- CC-CEDICT evil|fierce|vicious|ugly|coarse|to harm
- CC-CEDICT to hate|to loathe|ashamed|to fear|to slander
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:亞【唐韻】烏各切【集韻】【韻會】遏鄂切【正韻】遏各切,𠀤音堊。【廣韻】不善也。从心亞聲。【通論】有心而惡謂之惡,無心而惡謂之過。 又醜陋也。【書·洪範】六極,五曰惡。【傳】醜陋也。【五行傳】貌不恭之罰也。 又瑕也。【周禮·冬官考工記築氏】敝盡而無惡。【註】雖至敝盡,無瑕惡也。 又粗也。【史記·項羽本紀】以惡食食項王使者。謂粗飯也。 又年凶曰歲惡。 又器物不良曰苦惡。 又糞穢也。【前漢·昌邑王傳】如是靑蠅惡矣。【師古曰】惡卽矢也。越王句踐爲吳王嘗惡。 又多所不可曰性惡。【後漢·華陀傳】爲人性惡難得意。 又【廣韻】烏路切【集韻】【韻會】【正韻】烏故切,𠀤汙去聲。憎也,疾也。【左傳·隱三年】周鄭交惡。【註】兩相疾惡也。 又忌也。【禮·王制】奉諱惡。【註】奉謂進也,諱謂先生之名,惡謂子卯忌日,謂奉進於王,以所諱所惡也。 又恥也。【孟子】羞惡之心。 又【廣韻】哀都切【集韻】【正韻】汪胡切【韻會】汪烏切,𠀤音汙。安也,何也。【論語】惡乎成名。【孟子】居惡在。 又歎辭。【孟子】惡,是何言也。 又與滹同。【禮·禮器】晉人將有事于河,必先有事于惡池。【古今字考】惡同滹,池同沱,卽滹沱河也。古但作亞,加心作惡。加言作䛩,𠀤轉註。因各轉聲成亞,惡,䛩三文。【集韻】䛩卽惡也。
Thuyết Văn
過也。 从心。亞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
人有過曰惡。有過而人憎之亦曰惡。本無去入之別。後人強分之。 烏各切。五部。
【惡】 (ác ⟨ố|ô⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 亞 (á) Phiên thiết: Ô các thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quá (Vượt. Hơn. Như {quá ) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 僫 · 悪 · 䛩 · 䜑 · 𢙣 · 𢛫 · 𢝏 · 僫 · 恶 · 悪 · 恶 · 悪