懨懨

yān yān yêm yêm

Hán Việt: yêm yêm · Pinyin: yān yān

Tổng quan

yếu ớt | lo lắng | bệnh tật | xanh xao

Cấu tạo: (yêm) + (yêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu ớt | lo lắng | bệnh tật | xanh xao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.困倦或憂鬱的樣子。唐.劉兼〈春晝醉眠〉詩:「處處落花春寂寂,時時中酒病懨懨。」《紅樓夢》第七二回:「次日便覺心內不快,百般支持不住,一頭睡倒,懨懨成了大病。」也作「厭厭」。 2.慢慢的。《二刻拍案驚奇》卷三五:「今得孫小官在身體上騰那,氣便活動,口鼻之間,又接著真陽之氣,懨懨的甦醒轉來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神不振的样子恹恹瘦┧穑病恹恹。

Eng

  • CC-CEDICT weak; worried; sickly; wan
  • Cihui weak; worried; sickly; wan