悁悁

yuān yuān quyên quyên

Hán Việt: quyên quyên · Pinyin: yuān yuān

Tổng quan

o lắng — Giận dữ. quyên quyên quyên quyên ☆Lo lắng — Giận dữ.

Cấu tạo: (quyên) + (quyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o lắng — Giận dữ. quyên quyên quyên quyên ☆Lo lắng — Giận dữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.憂思、憂悶。《詩經.陳風.澤陂》:「寤寐無為,中心悁悁。」唐.韓愈〈贈別元十八協律〉詩六首之四:「如何又須別,使我抱悁悁。」 2.憤怒。《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「至於陛下,有何悁悁?」 3.形容誠懇真切。宋.楊萬里〈寄謝蜀帥袁起巖尚書閣學寄贈藥物〉詩:「只有錦城袁閣學,寄詩贈藥意悁悁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忧闷貌; 忿怒貌; 恳切貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.忧闷貌。 2.忿怒貌。 3.恳切貌。