悁
quyên
Hán Việt: quyên · Pinyin: juān
Tổng quan
tức giận buồn nóng lòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juān |
|---|---|
| Hán Việt | quyên |
| Quảng Đông | gyun1 |
| Nhật Bản | UREERU |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjyen |
| Baxter-Sagart | qʷen |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷen |
| Phản thiết | 於緣切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tức giận. Lo. Như {trung tâm quyên quyên} [中心悁悁] trong lòng đau đáu, cũng đọc là chữ {quyến}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quen quen biết [Eng: be acquainted with]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quên Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quen Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quen Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.忿怒、憤恨。《楚辭.劉向.九歎.逢紛》:「腸憤悁而含怒兮,志遷蹇而左傾。」《後漢書.卷五八.臧洪傳》:「忿悁之師,兵家所忌。」 2.憂思、憂鬱。唐.李華〈弔古戰場文〉:「悁悁心目,寤寐見之。」
Eng
- CC-CEDICT angry|sad
- CC-CEDICT impatient
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於緣切【集韻】【正韻】縈圓切【韻會】縈緣切,𠀤音娟。【說文】忿也。从心肙聲。【史記·魯仲連傳】棄忿悁之節。 又憂也。【詩·𨻰風】中心悁悁。 又【廣韻】【正韻】吉掾切【集韻】【韻會】規掾切,𠀤音絹。躁急也。 又叶規倫切,音均。【徐幹詩】安得紅鸞羽,見此心中人。誠心高不遂,搔首立悁悁。俗作悁。悁字从䏍作。【字彙】俗悁字。悁字从䏍作。
Thuyết Văn
忿也。 从心。肙聲。 一曰𢝊也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
悁之言獧也。獧、急也。澤陂曰。中心悁悁。傳曰。悁悁猶悒悒也。 於緣切。十四部。 𢝊各本作憂。今正。𢝊、愁也。
【悁】 (quyên ⟨quyến⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 肙 (uyền) Phiên thiết: Vu duyến thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'iên' Suy luận: iên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phẫn (Giận cáu) vậy Một thuyết khác: 𢝊也
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㾓 · 𢛋 · 𢞈 · 懁 · 懁