悅目

yuè mù duyệt mục

Hán Việt: duyệt mục · Pinyin: yuè mù

Tổng quan

vui mắt: thích mắt/dễ coi/đẹp mắt

Cấu tạo: (duyệt) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẹp mắt. duyệt mục duyệt mục ☆Đẹp mắt. vui mắt; thích mắt; đẹp mắt; dễ coi。看著愉快;好看。 賞心悅目 vui lòng đẹp dạ 天空幾抹晚霞,鮮明悅目 mấy vệt ráng chiều trên bầu trời rất đẹp mắt.
  • Cihui vui mắt: thích mắt/dễ coi/đẹp mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 愉悅眼目,使人感到歡喜。如:「賞心悅目」。漢.劉向《說苑.卷一九.修文》:「衣服容貌者,所以悅目也。」《唐語林.卷三.識鑒》:「圖畫尚可悅目,何況親觀。」

Eng

  • Cihui 悅目 uèmù v.o. pleasing to the eye; good-looking