悅目
duyệt mục
Hán Việt: duyệt mục · Pinyin: yuè mù
Tổng quan
thích mắt; dễ coi; đẹp mắt
看着愉快; 好看:赏心~, 天空几抹晚霞,鲜明~。
愉悅眼目,使人感到歡喜。如:「賞心悅目」。漢.劉向《說苑.卷一九.修文》:「衣服容貌者,所以悅目也。」《唐語林.卷三.識鑒》:「圖畫尚可悅目,何況親觀。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 悅目 uèmù v.o. pleasing to the eye; good-looking
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 愉悅眼目,使人感到歡喜。如:「賞心悅目」。漢.劉向《說苑.卷一九.修文》:「衣服容貌者,所以悅目也。」《唐語林.卷三.識鑒》:「圖畫尚可悅目,何況親觀。」
Eng
- Cihui 悅目 uèmù v.o. pleasing to the eye; good-looking
other
- Nguồn khác Đẹp mắt