yuè duyệt

Hán Việt: duyệt · Pinyin: yuè

Tổng quan

vui lòng

悅口 · 悅山 · 悅心 · 悅服 · 悅目 · 悅眾 · 悅耳 · 悅衆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuè
Hán Việtduyệt
Quảng Đônghyut6
Mân Namia̍t
Nhật BảnYOROKOBU
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổjyet
Phản thiết弋雪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đẹp lòng, vui thích. Luận ngữ [論語] : {Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ} [學而時習之, 不亦悅乎] (Học nhi [學而]) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư ?

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm duyệt duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái) [Eng: pleased, satisfied, joyful]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 愉快、高興。如:「和顏悅色」。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「訪知其事,心中甚是不悅。」 [動] 1.使愉快。如:「悅耳」、「賞心悅目」。 2.喜愛。《陳書.卷一.高祖本紀上》:「出為長城令,悅其山水,遂家焉。」 3.服從。如:「心悅誠服」。《書經.武成》:「大賚于四海,而萬姓悅服。」 [名] 姓。如漢代有悅綰。

Eng

  • CC-CEDICT pleased

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】弋雪切【集韻】【韻會】欲雪切,𠀤音閱。【爾雅·釋詁】樂也。又服也。【韻會】喜也。 又姓。【後燕錄】有悅綰。 又或作說。【易·益卦】民說無疆。【兌卦】說以先民。【論語】不亦說乎。【毛氏曰】古與論說字通用。後人作悅字。以別之。亦作兌。【禮·學記】兌命曰:念終始典于學。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 恱 · 悦 · 恱 · 悦 · 悦 · 悦 · 悦 · 悦