悠悠

yōu yōu du du

Hán Việt: du du · Pinyin: yōu yōu

Tổng quan

kéo dài qua nhiều thời đại | kéo dài lê thê | xa xôi về thời gian hoặc không gian | không vội vã | một số lượng lớn (sự kiện) | ngớ ngẩn | trầm ngâm ẻ lo buồn nghĩ ngợi — Xa xôi — Nhàn hạ yên tĩnh. du du du du ☆Vẻ lo buồn nghĩ ngợi — Xa xôi — Nhàn hạ yên tĩnh.

Cấu tạo: (du) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo dài qua nhiều thời đại | kéo dài lê thê | xa xôi về thời gian hoặc không gian | không vội vã | một số lượng lớn (sự kiện) | ngớ ngẩn | trầm ngâm ẻ lo buồn nghĩ ngợi — Xa xôi — Nhàn hạ yên tĩnh. du du du du ☆Vẻ lo buồn nghĩ ngợi — Xa xôi — Nhàn hạ yên tĩnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安閒暇適的樣子。唐.高適〈封丘作〉詩:「我本漁樵孟諸野,一生自是悠悠者。」宋.歐陽修〈採桑子.春深雨過西湖好〉詞:「蘭橈畫舸悠悠去,疑是神仙。」 2.憂思的樣子。《詩經.鄭風.子衿》:「青青子衿,悠悠我心。」元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「越覺的情懷冗冗,心緒悠悠。」 3.眇遠無盡的樣子。《詩經.鄘風.載馳》:「驅馬悠悠,言至于漕。」唐.陳子昂〈登幽州臺歌〉:「念天地之悠悠,獨愴然而涕下。」 4.長久、久遠。晉.左思〈詠史詩〉:「悠悠百世後,英名擅八區。」唐.白居易〈長恨歌〉:「悠悠生死別經年,魂魄不曾來入夢。」 5.世俗、一般。晉.陶淵明〈飲酒詩〉二…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长久;遥远长夜悠悠|念天地之悠悠,独怆然而涕下; 忧愁思虑的样子悠悠我思|悠悠我心; 从容自然的样子悠悠自得|闲云潭影日悠悠,物换星移几度秋; 荒谬悠悠之谈,宜绝智者之口; 众多悠悠者天下皆是也。
  • Tân Hoa Tự Điển ①长久;遥远长夜悠悠|念天地之悠悠,独怆然而涕下。②忧愁思虑的样子悠悠我思|悠悠我心。③从容自然的样子悠悠自得|闲云潭影日悠悠,物换星移几度秋。④荒谬悠悠之谈,宜绝智者之口。⑤众多悠悠者天下皆是也。

Eng

  • CC-CEDICT lasting for ages|long drawn out|remote in time or space|unhurried|a great number (of events)|preposterous|pensive
  • Cihui lasting for ages; long drawn out; remote in time or space; unhurried; a great number (of events); preposterous; pensive