悠
du
Hán Việt: du · Pinyin: yōu
Tổng quan
kéo dài hoặc chậm rãi xa xôi trong thời gian hoặc không gian nhàn nhã đung đưa sâu lắng lo lắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yōu |
|---|---|
| Hán Việt | du |
| Quảng Đông | jau4 |
| Mân Nam | iu |
| Nhật Bản | YUU |
| Hàn Quốc | 유 |
| Chú âm | ㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ju |
| Baxter-Sagart | liw |
| Hán ngữ Thượng cổ | liw |
| Phản thiết | 延知切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lo lắng. Xa. Như {du du} [悠悠] dằng dặc. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Tống quân xứ hề tâm du du} [送君處兮心悠悠] (Chinh phụ ngâm [征婦吟]) Tại chỗ đưa tiễn chàng, lòng thiếp buồn dằng dặc. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : {Đưa chàng lòng dặc dặc buồn}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.憂悶、煩憂。《文選.江淹.雜體詩.休上人》:「西北秋風至,楚客心悠哉。」 2.長久、長遠。如:「歷史悠久」。《文選.蘇武.詩四首之四》:「山海隔中州,相去悠且長。」 3.閒靜、恬適。如:「自在悠閒」。唐.韋莊〈對雨獨酌〉詩:「荷鍤醉翁真達者,臥雲逋客竟悠哉。」 [動] 1.北平方言。指懸空擺盪。如:「他用力把鞭子一悠,大家嚇得連退數步。」 2.控制住、穩住。參見「悠著」、「悠停」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悠 (形声。从心,攸声。本义忧思) 同本义 悠,忧也。--《说文》 悠,思也。--《尔雅》 悠悠我里。--《诗·小雅·十月之交》。注忧也。” 悠悠苍天兮。--《楚辞·初放》 优哉游哉,辗转反侧。--《诗·周南·关睢》 西北秋风至,楚客心悠哉。--南朝梁·江淹《杂体诗三十首》 又如悠然(忧伤的样子);悠忧(忧伤) 亿 做事从容不迫 听安老爷这等说,便道喂! 悠yōu ⒈长远,长久~远。~久的文化。 ⒉闲适,闲散~闲的神态。~然自得。 ⒊悬空摆动~荡。 ⒋稳住,控制~着劲儿。 ⒌思念~哉~哉,辗转反侧。 ⒍ ①忧思~ ~我思。 ②闲静白云千载空~ ~。 ③遥…
Eng
- CC-CEDICT long or drawn out|remote in time or space|leisurely|to swing|pensive|worried
ja
- JMdict quiet|calm|leisurely|composed|distant
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】以周切【集韻】【韻會】夷周切,𠀤音由。【說文】憂也。从心攸聲。【詩·小雅】悠悠我里。【註】悠悠,憂也。 又思也。【詩·周南】悠哉悠哉。【箋】思之哉思之哉。 又遠也。【詩·鄘風】驅馬悠悠。【註】悠悠,遠貌。又【周頌】於乎悠哉。【傳】悠,遠也。 又行貌。【詩·小雅】悠悠南行。 又眇邈無期貌。【詩·正風】悠悠蒼天。又閒暇貌。【詩·小雅】悠悠旆旌。 又通作攸。【孟子】攸然而逝。【前漢·班固敘傳】攸攸外寓。 又通作繇。【前漢·韋賢傳】犬馬繇繇。讀作悠悠。 又叶延知切,音移。【梁竦悼騷賦】彼皇麟之高舉兮,熙太淸之悠悠。臨岷川以懷恨兮,指丹海以爲期。 考證:〔【詩·大雅】悠悠南行。〕 謹照原書大雅改小雅。
Thuyết Văn
𢝊也。 从心。攸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋訓曰。悠悠、洋洋、思也。小雅。悠悠我里。傳曰。悠悠、憂也。按此傳乃悠之本義。渭陽。悠悠我思。無傳。葢同釋訓。若黍離悠悠蒼天傳曰。悠悠、遠意。此謂悠同攸。攸同脩。古多叚攸爲脩。長也、遠也。 以周切。三部。
【悠】 (du) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 攸 (du) Phiên thiết: Dĩ chu thiết Thượng tự: 以 (dĩ) | Hạ tự: 周 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢓿 · 𢚐 · 𢟅 · 滺 · 滺